dồi

  1. 1 d. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong nhồi tiết, mỡ lá gia vị.
  2. 2 đg. Tung lên liên tiếp nhiều lần. Hai tay dồi quả bóng. Sóng dồi.
  3. 3 x. giồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dồi"

dồi
Mẹ chiên những chiếc dồi trên chảo.