dồi

Học thuật
Thân thiện
dồi

Mẹ chiên những chiếc dồi trên chảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món ăn làm từ lòng non lợn, nhồi huyết, mỡ lá gia vị rồi luộc chín: "dồi" một loại thực phẩm truyền thống, thường được làm từ ruột lợn, bên trong chứa hỗn hợp huyết, mỡ lá các loại gia vị.
  2. Động từ:

    • Tung, ném hoặc đập một vật lên liên tiếp nhiều lần: "dồi" chỉ hành động làm cho một vật (như quả bóng) bật lên liên tục bằng cách dùng tay hoặc một vật khác tác động.
    • (Về sóng, nước) đập mạnh liên tiếp vào bờ hoặc một vật cản: "dồi" còn dùng để miêu tả chuyển động mạnh mẽ, dồn dập của sóng biển hoặc dòng nước.
  3. Tính từ (ít dùng, thường "giồi"):

    • Tốt, giỏi, khéo léo: Nghĩa này thường được viết "giồi", dùng để chỉ sự thành thạo, tài giỏi trong một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi thường làm dồi để ăn trong dịp Tết. (Gia đình tôi thường làm món dồi để ăn trong dịp Tết.)
    • Dồi nướng chấm mắm tôm món khoái khẩu của nhiều người. (Dồi nướng chấm mắm tôm món ăn yêu thích của nhiều người.)
  • Động từ:

    • Các cầu thủ nhỏ dồi bóng rất điêu luyện trên sân. (Các cầu thủ nhỏ tung hứng quả bóng rất điêu luyện trên sân.)
    • Sóng biển dồi ầm ầm vào vách đá. (Sóng biển đập ầm ầm vào vách đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dồi dào": phong phú, nhiều, thừa thãi (thường dùng cho sức lực, tài nguyên, cảm xúc).

    • Anh ấy một sức khỏe dồi dào. (Anh ấy một sức khỏe dồi dào.)
    • Vùng này nguồn tài nguyên dồi dào. (Vùng này nguồn tài nguyên phong phú.)
  • "dồn dập": liên tiếp, mau lẹ, không ngừng (thường dùng cho sự kiện, âm thanh).

    • Những tin tức dồn dập đến từ chiến trường. (Những tin tức liên tiếp đến từ chiến trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Giồi (tính từ): khéo léo, tài giỏi, thành thạo.

    • ấy rất giồi nấu ăn. ( ấy rất giỏi nấu ăn.)
  • Dồi dào (tính từ): (như đã giải thíchtrên).

  • Lòng dồi (danh từ): cách gọi khác của món dồi.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (món ăn): lòng tiết canh (chỉ phần nhân bên trong), boudin (từ tiếng Pháp).
  • Động từ (tung, ném): tung, ném, đập bóng.
  • Động từ (sóng đập): vỗ, đập, ập vào.
Các cụm từ liên quan
  • Dồi bóng: hành động tung hứng, đập quả bóng liên tục xuống đất cho nảy lên.

    • Trước khi vào trận, anh ấy dồi bóng vài cái cho nóng người. (Trước khi vào trận, anh ấy đập bóng vài cái cho nóng người.)
  • Làm dồi: hành động chế biến món dồi.

    • Công đoạn làm dồi khá cầu kỳ đòi hỏi sự sạch sẽ. (Công đoạn chế biến món dồi khá cầu kỳ đòi hỏi sự sạch sẽ.)
Thành ngữ liên quan
  • của dồi người giồi: chỉ sự sung túc, đầy đủ cả về vật chất lẫn tài năng, phẩm chất con người.
    • Gia đình ấy thật đáng ngưỡng mộ, của dồi người giồi. (Gia đình ấy thật đáng ngưỡng mộ, giàu có con cái tài giỏi.)
dồi

Mẹ chiên những chiếc dồi trên chảo.

  1. 1 d. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong nhồi tiết, mỡ lá gia vị.
  2. 2 đg. Tung lên liên tiếp nhiều lần. Hai tay dồi quả bóng. Sóng dồi.
  3. 3 x. giồi.