trâu

  1. (zool.) buffle
    • Trâu buộc ghét trâu ăn
      envier les intérêts des autres
  2. être jaloux des intérêts d'autrui
    • Trâu chậm uống nước đục
      (tục ngữ) au dernier, les os.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trâu
Con trâu đang gặm cỏ trên cánh đồng.