tru

  1. đg. 1. Kêu thét: Đau thế nào tru lên thế? 2. Nói súc vật lên: Chó tru.
  2. đg. Giết: Trời tru đất diệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tru
Một con chó tru dưới ánh trăng.