trépan

danh từ giống đực
  1. cái khoan (dùng để khoan đất trong thăm dò địa chất, để khoan xương trong phẫu thuật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trépan"

trépan
Un ouvrier utilise un trépan pour forer un échantillon de roche.