tribun

danh từ giống đực
  1. người bênh vực, người bảo vệ (mộttưởng...); nhà hùng biện ( dân)
  2. (sử học) thành viên viện dự luật (Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tribun"

Từ có nhắc đến "tribun"

tribun
Un tribun romain harangue la foule sur le Forum.