trích

  1. d. Loài biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
  2. d. Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ dài.
  3. đg. Rút ra một phần : Trích những đoạn văn hay ; Trích tiền quỹ.
  4. t. Nói quan phạm tội bị đầy đi xa ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trích
Một con trích đang đứng trên bờ hồ.