trích

  1. xem cá trích
  2. prélever; extraire.
    • Trích một món tiền
      prélever une somme;
    • Trích máu
      prélever du sang;
    • Trích một đoạn sách
      extraire un passage d'un livre
    • đoạn trích
      extrait.;(từ , nghĩa ) exiler (un mandarin en faute).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trích
Một con trích đang đứng trên bờ hồ.