trường

Học thuật
Thân thiện
trường

Học sinh đang chơi đá bóng trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng đất rộng, bãi dùng cho một mục đích cụ thể: "trường" chỉ một khu vực đất đai rộng lớn, được quy hoạch để phục vụ một hoạt động đặc thù.
    • Lĩnh vực, phạm vi hoạt động: "trường" dùng để chỉ nơi diễn ra các hoạt động chính trị, xã hội, văn hóa sôi nổi.
    • Cơ sở giáo dục, nơi dạy học: "trường" từ chỉ nơi tổ chức việc học tập, giảng dạy.
    • Trường (vật ): "trường" một dạng vật chất đặc biệt tồn tại trong không gian, tác dụng lực lên các vật thể nằm trong phạm vi của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Máy bay cất cánh từ trường bay. (Khoảng đất rộng dành cho máy bay.)
    • Việt Nam ngày càng vị thế trên trường quốc tế. (Phạm vi hoạt động, lĩnh vực quốc tế.)
    • Học sinh phải mặc đồng phục khi đến trường. (Cơ sở giáo dục.)
    • Nam châm tạo ra xung quanh một trường từ. (Trường vật - từ trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trường đời": chỉ môi trường xã hội thực tế, nơi con người trải nghiệm học hỏi.

    • Anh ấy học được nhiều bài học quý giá từ trường đời.
  • "trường kỳ": chỉ một khoảng thời gian dài, kéo dài.

    • Cuộc kháng chiến trường kỳ của dân tộc.
  • "trường phái": chỉ một nhóm, một xu hướng chung quan điểm, phương pháp trong một lĩnh vực (nghệ thuật, tư tưởng...).

    • Hội họa ấn tượng một trường phái nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Trường học (danh từ): cơ sở giáo dục.

    • Ngôi trường học mới được xây dựng khang trang.
  • Trường tồn (tính từ): tồn tại lâu dài, mãi mãi.

    • Những giá trị văn hóa trường tồn.
  • Trường đoản (thành ngữ): dài ngắn, chỉ sự hơn kém, được mất.

    • Chuyện đời lắm nỗi trường đoản.
Từ đồng nghĩa
  • Sân (danh từ): khoảng đất rộng, thường bề mặt cứng, dùng cho hoạt động thể thao hoặc tập trung.
  • Lĩnh vực (danh từ): phạm vi hoạt động, nghiên cứu chuyên môn.
  • Học đường (danh từ): nơi dạy học (cách nói trang trọng, văn chương hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "trường" theo cách này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Trường danh": tiếng tăm lừng lẫy, danh tiếng vang xa.

    • Vị danh y ấy đã lập nên trường danh.
  • "Một đêm trường": một đêm dài đằng đẵng (thường chỉ cảm giác thời gian trôi chậm).

    • Nỗi lo khiến tôi trải qua một đêm trường thao thức.
trường

Học sinh đang chơi đá bóng trên sân trường.

  1. dt.. Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó: trường bắn trường bay trường quay (phim). 2. Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi: uy tín trên trường quốc tế. 3. Nơi học tập: đi đến trường trường học. 4. Dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian vật nào trong đó cũng bị tác động của một lực.