trượt

Học thuật
Thân thiện
trượt

Một đứa trẻ trượt chân trên sàn nhà ướt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển một cách không chủ ý trên bề mặt trơn, mất độ bám dẫn đến mất thăng bằng hoặc di chuyển ngoài ý muốn: Hành động bị tuột hoặc trôi đi trên một mặt phẳng nhẵn, trơn.
    • Không đạt được yêu cầu, không vượt qua được một kỳ thi, cuộc kiểm tra: Chỉ việc thất bại trong việc thi cử, phỏng vấn hoặc đánh giá.
    • Không trúng vào mục tiêu dự định: Chỉ việc bắn, ném, đá... không chạm vào đích.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa di chuyển):
    • Cậu giẫm phải vỏ chuối trượt ngã. (Hành động bị tuột chân trên vật trơn.)
    • Chiếc xe trượt dài trên đường ướt. (Xe di chuyển không kiểm soát trên mặt đường.)
  • Động từ (nghĩa thi cử):
    • buồn đã trượt kỳ thi tốt nghiệp. (Không đạt điểm để vượt qua kỳ thi.)
    • Nhiều thí sinh đã trượtvòng phỏng vấn. (Không vượt qua được vòng thi.)
  • Động từ (nghĩa không trúng đích):
    • sút của anh ấy trượt ra ngoài khung thành. (Quả bóng không vào trong khung thành.)
    • Mũi tên bắn trượt khỏi bia. (Mũi tên không trúng vào tấm bia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trượt dài": Diễn tả sự sa sút, thất bại liên tiếp nghiêm trọng.
    • Sau khi công ty phá sản, cuộc sống của ông ấy trượt dài trong khó khăn.
  • "Trượt giá": Giá cả giảm xuống (thường dùng trong tài chính, chứng khoán).
    • Thị trường chứng khoán trượt giá mạnh trong phiên giao dịch hôm nay.
Biến thể từ gần giống
  • Trơn trượt (tính từ): bề mặt nhẵn, dễ gây ra sự trượt.
    • Đường sau mưa rất trơn trượt.
  • Trượt tuyết (danh từ): Môn thể thao di chuyển trên tuyết bằng ván trượt.
    • Mùa đông này, chúng tôi dự định đi trượt tuyết.
Từ đồng nghĩa
  • Tuột (động từ): Rơi xuống, tụt xuống một cách nhanh chóng (thường dùng cho vật).
  • Hỏng (động từ/tính từ): Không đạt, thất bại (dùng cho thi cử, máy móc).
  • Trật (động từ): Không trúng, lệch khỏi vị trí dự định ( dụ: bắn trật, đánh trật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trượt qua: Vượt qua một cách dễ dàng hoặc nhanh chóng, đôi khi mang nghĩa bỏ lỡ.
    • Thời gian trượt qua thật nhanh. (Thời gian trôi qua.)
    • Anh ấy đã trượt qua chi tiết quan trọng trong báo cáo. (Bỏ qua, không đề cập đến.)
  • Trượt mất: Để vuột mất, bỏ lỡ một cơ hội.
    • Tôi tiếc đã trượt mất cơ hội việc làm tốt đó.
Thành ngữ liên quan
  • Trượt vỏ chuối: Gặp phải rắc rối bất ngờ, thất bại một lý do nhỏ hoặc ngớ ngẩn.
    • Dự án của họ trượt vỏ chuối ngay trước ngày ra mắt.
  • Trượt như con thạch sùng: Trượt rất nhanh dễ dàng (thường dùng với nghĩa hài hước hoặc châm biếm).
    • Chiếc xe máy trượt như con thạch sùng trên con dốc.
trượt

Một đứa trẻ trượt chân trên sàn nhà ướt.

  1. 1. đg. Bước vào chỗ trơn bị tượt đi. 2. t. Hỏng thi : Trượt vấn đáp. 3. ph. Không trúng đích : Bắn trượt.