trầm

  1. 1 d. Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm.
  2. 2 I đg. (ph.). Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực.
  3. II t. (ph.). (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng .
  4. 3 t. 1 (Giọng, tiếng) thấp ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát trầm. 2 biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trầm
Một người đàn ông đang đốt một nén trầm trong phòng.