trầm

  1. (bot.) garo; bois d'aigle; calambac
  2. grave
    • Giọng trầm
      ton grave
  3. faible ; qui s' affaiblit
    • Mạch trầm
      pouls faible
    • Phong trào trầm đi
      mouvemet qui s' affaiblit
  4. calme (xem trầm tính)
    • họ trầm
      thyméléacées.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trầm"

trầm
Một người đàn ông đang đốt một nén trầm trong phòng.