trầm

Học thuật
Thân thiện
trầm

Một người đàn ông đang đốt một nén trầm trong phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trầm hương: Một loại gỗ quý, mùi thơm đặc trưng, thường được dùng trong tín ngưỡng, tôn giáo hoặc làm đồ mỹ nghệ. (Nói tắt của "trầm hương").
  2. Động từ:

    • Chìm xuống, làm cho chìm xuống: Ở trạng thái hoặc hành động nằm sâu dưới mặt nước hoặc một chất lỏng nào đó. (Cách dùng phổ thông).
    • Lặn, ngâm mình: Hành động cố ý để toàn bộ hoặc một phần cơ thể chìm trong nước.
  3. Tính từ:

    • (Âm thanh) thấp ấm: Dùng để mô tả giọng nói, tiếng nhạc âm vực thấp, nghe ấm áp, đầy đặn.
    • Kém sôi nổi, kém hoạt động: Mô tả trạng thái, không khí hoặc hoạt động nào đó diễn ra một cách chậm rãi, yên ắng, thiếu sinh khí.
    • (Địa hình) trũng, thấp: Chỉ nơi đất đai thấp hơn so với xung quanh, dễ bị ngập nước.
    • Trầm , điềm đạm: Tính cách của một người ít nói, suy nghĩ sâu sắc, bình tĩnh. (Thường dùng trong "trầm tính").
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà sư thắp một nén trầm trước bàn thờ. (Nhà sư đốt một nén trầm hương trước bàn thờ.)
    • Chiếc vòng làm bằng gỗ trầm tỏa ra mùi hương dịu nhẹ. (Chiếc vòng làm bằng gỗ trầm hương tỏa ra mùi thơm dịu nhẹ.)
  • Động từ:

    • Con thuyền bị đắm đã trầm xuống đáy biển. (Con thuyền bị đắm đã chìm xuống đáy biển.)
    • Anh ấy trầm mình trong bồn tắm để thư giãn. (Anh ấy ngâm mình trong bồn tắm để thư giãn.)
  • Tính từ:

    • Giọng nam trầm của anh ấy nghe rất truyền cảm. (Giọng nam trầm của anh ấy nghe rất truyền cảm.)
    • Không khí trong cuộc họp hôm nay có vẻ rất trầm. (Không khí trong cuộc họp hôm nay có vẻ rất kém sôi nổi.)
    • Cánh đồng trầm này mùa mưa thường bị ngập. (Cánh đồng trũng này mùa mưa thường bị ngập.)
    • ấy một người trầm tính, ít khi nói nhiều. ( ấy một người trầm tính, ít khi nói nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng trầm": Chỉ âm thanh tần số thấp, âm vực trầm, thường dùng trong âm nhạc.

    • Dàn hợp xướng cần một giọng nam trầm thật tốt. (Dàn hợp xướng cần một giọng nam trầm thật tốt.)
  • "Trầm trầm": Từ láy, nhấn mạnh tính chất trầm lắng, không sôi động.

    • Buổi chiềulàng quê thật trầm trầm yên ả. (Buổi chiềulàng quê thật trầm lặng yên ả.)
  • "Trầm ngâm": Trạng thái suy nghĩ rất sâu, chăm chú, thường biểu hiện ra nét mặt.

    • Ông cụ ngồi trầm ngâm nhìn ra cửa sổ. (Ông cụ ngồi suy nhìn ra cửa sổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm hương (danh từ): Tên đầy đủ của loại gỗ quý "trầm".
  • Trầm tính (tính từ): Tính cách điềm đạm, ít nói, hay suy nghĩ.
  • Trầm trọng (tính từ): Ở mức độ nghiêm trọng, nặng nề (thường dùng cho bệnh tật, vấn đề).
  • Trầm (tính từ): Có vẻ suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm.
  • Trầm lắng (tính từ): Yên tĩnh, lắng đọng, không ồn ào.
Từ đồng nghĩa
  • Chìm (động từ): Ở dưới mặt nước.
  • Trũng (tính từ): Thấp so với xung quanh.
  • Ấm (tính từ, về âm thanh): Âm thanh nghe êm dịu, ấm áp (một phần nghĩa của "trầm").
  • Điềm đạm (tính từ): Bình tĩnh, chín chắn (gần nghĩa với "trầm tính").
  • Trì trệ (tính từ): Kém phát triển, kém hoạt động (gần nghĩa với nghĩa "kém sôi nổi").
Từ trái nghĩa
  • Bổng (tính từ, về âm thanh): Cao, thanh (thường đi với "trầm": khi trầm khi bổng).
  • Nông (tính từ, về địa hình): Cạn, không sâu.
  • Sôi nổi (tính từ): Nhiệt tình, hào hứng.
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động, náo nhiệt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Khi trầm khi bổng: Lúc thấp lúc cao, thường dùng để miêu tả âm điệu, giai điệu biến đổi linh hoạt hoặc tâm trạng thay đổi thất thường.

    • Giọng kể chuyện của khi trầm khi bổng, lôi cuốn người nghe. (Giọng kể chuyện của lúc trầm lúc bổng, lôi cuốn người nghe.)
  • Trầm tư mặc tưởng: Trạng thái chìm đắm trong suy nghĩ, không để ý đến xung quanh.

    • Sau sốc, anh ta ngồi trầm tư mặc tưởng cả ngày. (Sau sốc, anh ta ngồi suy cả ngày.)
  • Hương trầm khói tỏa: Khung cảnh trang nghiêm, thườngnơi thờ cúng, với hương trầm nghi ngút.

    • Trong chùa, hương trầm khói tỏa mang lại cảm giác thanh tịnh. (Trong chùa, khói hương trầm nghi ngút mang lại cảm giác thanh tịnh.)
trầm

Một người đàn ông đang đốt một nén trầm trong phòng.

  1. 1 d. Trầm hương (nói tắt). Đốt trầm. Hương trầm. Gỗ trầm.
  2. 2 I đg. (ph.). Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyền bị trầm. Trầm người dưới nước đến ngang ngực.
  3. II t. (ph.). (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng .
  4. 3 t. 1 (Giọng, tiếng) thấp ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát trầm. 2 biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trầm. Người trầm tính.