trồi

  1. đg. Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra nổi hẳn lên trên bề mặt. Người thợ lặn trồi lên mặt nước. Mầm cây trồi lên. Xương trồi ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trồi
Người thợ lặn trồi lên mặt nước.