trồi

Học thuật
Thân thiện
trồi

Người thợ lặn trồi lên mặt nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhô lên, nổi lên từ bên trong hoặc từ phía dưới: Chỉ hành động của một vật từ vị trí thấp hơn, bên trong hoặc bị che khuất di chuyển lên lộ ra trên một bề mặt.
    • Nhô ra, lồi ra: Chỉ một phần của vật thể nhô ra, vượt ra ngoài đường viền hoặc bề mặt chung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ lặn trồi lên mặt nước. (Người thợ lặn từ dưới nước ngoi đầu lên khỏi mặt nước.)
    • Mầm cây trồi lên khỏi mặt đất. (Phần mầm non của cây nhú lên từ trong lòng đất.)
    • Xương bị gãy trồi ra ngoài. (Đoạn xương bị gãy chọc thủng da nhô ra ngoài.)
    • Căn nhà ấy trồi hẳn ra phía trước so với dãy phố. (Căn nhà đó xây nhô ra phía trước, tạo thành phần lồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trồi sụt": Chỉ sự biến động, lúc lên lúc xuống một cách thất thường, không ổn định.
    • Giá cả hàng hóa trồi sụt liên tục. (Giá cả hàng hóa lên xuống thất thường.)
  • "trồi đầu lên": Nhô đầu lên (theo nghĩa đen); xuất hiện hoặc tham gia vào một việc đó (theo nghĩa bóng).
    • trồi đầu lên khỏi đống chăn. ( nhô đầu ra từ trong đống chăn.)
    • Anh ta chỉ trồi đầu lên khi lợi ích. (Anh ta chỉ xuất hiện hoặc tham gia khi thấy lợi cho mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nổi (đg): Ở trên bề mặt chất lỏng; trở nên rõ ràng, được biết đến.
    • Phao nổi trên mặt nước. (Vật nổitrên mặt nước.)
    • Vấn đề nổi lên cần giải quyết. (Vấn đề trở nên cấp thiết.)
  • Nhô (đg): Chĩa hoặc nâng cao lên so với xung quanh.
    • Ngọn núi nhô lên giữa đồng bằng. (Ngọn núi cao vượt lên so với vùng đồng bằng xung quanh.)
  • Lồi (t, đg): bề mặt cong ra ngoài; phồng ra.
    • Con mắt lồi. (Mắt nhãn cầu nhô ra phía trước.)
    • Bức tường bị lồi ra một mảng. (Một phần của bức tường bị phồng nhô ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhô lên: Nâng cao lên, chĩa lên so với mặt bằng xung quanh.
  • Ngoi lên: Chuyển động từ dưới nước hoặc từ nơi thấp lên trên (thường dùng cho người, động vật).
  • Mọc lên: Nhú lên từ dưới đất (thường dùng cho thực vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trồi lên: Di chuyển từ dưới thấp lên vị trí cao hơn lộ ra.
    • Mặt trăng trồi lên từ sau lũy tre làng. (Mặt trăng nhô lên từ phía sau hàng tre.)
  • Trồi ra: Nhô ra, lộ ra ngoài ranh giới hoặc bề mặt chung.
    • Cái đinh trồi ramặt sau của tấm ván. (Đầu đinh nhô ramặt sau tấm gỗ.)
Thành ngữ liên quan
  • Trồi lên trồi xuống: Diễn tả trạng thái không ổn định, khi lên khi xuống.
    • Công việc kinh doanh cứ trồi lên trồi xuống, chưa ổn định. (Tình hình kinh doanh lúc tốt lúc xấu, chưa ổn định.)
  • Trồi đầu trồi cổ: (Thông tục) Chỉ sự cố gắng, vất vả để ngoi lên, để thành công hoặc thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.
    • phải vật lộn trồi đầu trồi cổ mới được vị trí ngày hôm nay. (Anh ta phải rất vất vả phấn đấu mới đạt được thành công như hiện tại.)
trồi

Người thợ lặn trồi lên mặt nước.

  1. đg. Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra nổi hẳn lên trên bề mặt. Người thợ lặn trồi lên mặt nước. Mầm cây trồi lên. Xương trồi ra.