trói

Học thuật
Thân thiện
trói

Tên cướp bị trói vào cái cọc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Buộc chặt để hạn chế hoặc ngăn cản sự cử động, vận động tự do. Hành động dùng dây, thừng hoặc vật tương tự để cố định một người, một vật, thường với mục đích bắt giữ, trừng phạt hoặc kiểm soát.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho mất tự do hành động, bị ràng buộc, bị hạn chế. Dùng để diễn tả tình trạng bị kìm hãm, không thể phát huy khả năng hoặc làm việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Cảnh sát đã trói tên cướp lại.
    • Người ta trói con lợn vào cọc trước khi mổ.
    • Con chó bị tróigốc cây.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Anh ấy cảm thấy bị trói tay trói chân bởi những quy định cứng nhắc của công ty.
    • Tư tưởng bảo thủ trói buộc sự sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trói buộc": (thường dùngnghĩa bóng) ràng buộc, hạn chế tự do bằng các quy tắc, cam kết hoặc tình cảm.

    • Họ bị trói buộc bởi những lời hứa .
    • Tình cảm gia đình sợi dây trói buộc anh ta ở lại quê hương.
  • "trói không chặt": (thành ngữ) chỉ người vụng về, không làm nên trò trống , thiếu năng lực.

    • Đừng giao việc quan trọng cho hắn, trói không chặt thì làm được .
Biến thể từ liên quan
  • Trói buộc (động từ): buộc chặt; (nghĩa bóng) ràng buộc, hạn chế.
  • Trói trăn (động từ): buộc rất chặt kỹ (như cách trói trăn).
  • Bó buộc (động từ): bắt phải tuân theo, hạn chế trong một khuôn khổ (gần nghĩa với "trói buộc" ở nghĩa bóng).
  • Cột (động từ): buộc, cố định bằng dây thừng (nhưng có thể không mang sắc thái hạn chế cử động mạnh như "trói").
Từ đồng nghĩa
  • Buộc: cố định bằng dây, phạm vi nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh việc tước đoạt tự do cử động.
  • Cột: tương tự "buộc".
  • Xích: dùng xích để buộc, giữ (thường cho súc vật).
  • Trăng trói (phương ngữ): trói.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Trói voi bỏ rọ: (thành ngữ) làm việc không tưởng, việc khó có thể thực hiện được (như cố nhét con voi vào cái rọ).
    • Kế hoạch đó chỉ trói voi bỏ rọ mà thôi.
  • Trói đầu , bỏ đầu vịt: (tục ngữ) chỉ sự thiên vị, xử lý không công bằng.
trói

Tên cướp bị trói vào cái cọc.

  1. đg. Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa. Tên cướp bị trói. Trói chặt vào cọc. Bị trói tay, không làm được việc (b.).