trời

Học thuật
Thân thiện
trời

Trẻ em nằm trên bãi cỏ và ngắm nhìn bầu trời đầy sao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng không gian hình vòm nhìn thấy đượcphía trên mặt đất: Chỉ toàn bộ bầu trời, không gian bên ngoài Trái Đất.
    • Thiên nhiên, thời tiết: Chỉ các hiện tượng tự nhiên xảy ra trong khí quyển.
    • Đấng tối cao, thần linh: Theo quan niệm dân gian hoặc tín ngưỡng, một lực lượng siêu nhiên quyền năng sáng tạo chi phối mọi việc.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tự nhiên, hoang dã: Chỉ các loài động thực vật không do con người nuôi trồng, thuần hóa.
    • Nhấn mạnh khoảng thời gian dài: Dùng để nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được cảm nhận rất lâu.
  3. Thán từ:

    • Tiếng thốt lên biểu lộ cảm xúc mạnh: Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, than thở, đau đớn hoặc cảm thán.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Khoảng không gian):

    • Bầu trời đêm hôm ấy đầy sao.
    • Mây trắng bồng bềnh trên trời.
  • Danh từ (Thiên nhiên, thời tiết):

    • Trời hôm nay nắng đẹp.
    • Mong trời mưa để giải hạn.
  • Danh từ (Đấng tối cao):

    • lão thành tâm cầu trời khấn Phật.
    • " trời chứng giám", anh ta nói.
  • Tính từ (Thuộc về tự nhiên):

    • Đàn vịt trời bay thành hình chữ V.
    • Rau cải trời mọc hoangbờ ruộng.
  • Tính từ (Nhấn mạnh thời gian):

    • Tôi đã đợi ấy suốt buổi trời.
    • Họ xa nhau mấy năm trời.
  • Thán từ:

    • Trời ơi, tôi quên mất chìa khóa!
    • Trời, sao anh có thể làm thế?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trên đời", "dưới gầm trời": Chỉ toàn bộ thế giới, khắp nơi.

    • Anh ấy đi khắp dưới gầm trời này để tìm ấy.
  • "Lạy trời", "cầu trời": Thành khẩn mong ước, cầu xin điều đó.

    • Lạy trời cho mưa thuận gió hòa.
  • "Trời cao đất dày": Chỉ sự bao la, rộng lớn của vũ trụ; thường dùng trong lời thề để nói lên sự chân thành.

    • Tôi thề trời cao đất dày tôi không làm chuyện đó.
Biến thể từ liên quan
  • Ông trời (danh từ): Cách gọi thân mật, gần gũi hơn cho "trời" với tư cách đấng tối cao.

    • Ông trời mắt, ở hiền thì gặp lành.
  • Chịu trời (động từ): Chịu đựng thời tiết khắc nghiệt.

    • Công nhân phải chịu trời nắng gắt để làm đường.
  • Trời đất (danh từ): Chỉ vũ trụ, thiên nhiên rộng lớn; đôi khi dùng để cảm thán.

    • Chuyện trời đất đang xảy ra vậy?
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Bầu trời (danh từ): Từ đồng nghĩa cho nghĩa "khoảng không gian phía trên".
  • Thiên (danh từ, từ Hán Việt): Trời ( dụ: thiên nhiên, thiên đình).
  • Ông giời (danh từ, phương ngữ): Cách gọi khác của "ông trời".
  • Giời (danh từ): Cách viết/phát âm biến thể của "trời" trong một số phương ngữ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Trời sinh voi sinh cỏ: Ý nói tạo hóa sẽ lo liệu, mọi sự đều cách giải quyết.
  • Lộng trời lở đất (hay "long trời lở đất"): Chỉ sự kiện lớn lao, làm chấn động, thay đổi mọi thứ.
  • Trời đánh tránh bữa ăn: Chê trách người tham ăn, lúc nào cũng chỉ nghĩ đến ăn uống.
  • Biết trời biết đất, biết mình biết ta: Hiểu hoàn cảnh, vị thế của mình người khác.
trời

Trẻ em nằm trên bãi cỏ và ngắm nhìn bầu trời đầy sao.

  1. I. dt. 1. Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất: trời đầy sao trời xanh ngắt. 2. Thiên nhiên: trời hạn mong trời mưa nắng thuận hoà. 3. Lực lượng siêu nhân trên trời cao, vai trò sáng tạo quyết định mọi sựtrần gian, theo mê tín: cầu trời bị trời đánh. II. tt. Hoang dại, không do con người nuôi, trồng: vịt trời cải trời. III. tt. Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi rất dài, lâu: mười ngày trời gần ba năm trời. IV. tht. Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên: Trời, sao lại làm như thế?