trứng

  1. dt. Khối tròn hay hình bầu dục do động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con: trứng trứng chim trứng cá Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trứng
Một quả trứng gà nằm trong một cái rổ trên bàn bếp.