trứng

Học thuật
Thân thiện
trứng

Một quả trứng gà nằm trong một cái rổ trên bàn bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật hình tròn hoặc bầu dục do con cái của các loài động vật (chim, , bò sát, côn trùng) đẻ ra, bên trong chứa phôi chất dinh dưỡng, khả năng phát triển thành con non: Đây nghĩa gốc phổ biến nhất, chỉ sản phẩm sinh sản của động vật.
    • (Thường dùng trong ẩm thực) Thực phẩm nguồn gốc từ trứng động vật, đặc biệt trứng gia cầm: Chỉ trứng được sử dụng làm thức ăn cho con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa sinh học):
    • Con rùa đẻ trứng trên bãi cát.
    • Tổ chim ba quả trứng màu xanh.
  • Danh từ (Nghĩa thực phẩm):
    • Bữa sáng của tôi thường một quả trứng luộc.
    • Món bánh này cần ba quả trứng .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt trứng vào một giỏ": Đặt hết hy vọng, vốn liếng vào một nơi duy nhất, không chia sẻ rủi ro.
    • Đầu toàn bộ số tiền vào một cổ phiếu chẳng khác nào đặt trứng vào một giỏ.
  • "Trứng khôn hơn vịt": Cách nói mỉa mai về người kém hiểu biết, non nớt lại tỏ ra khôn ngoan hơn người từng trải, hiểu biết hơn mình.
    • Anh ta mới vào nghề đã chỉ đạo người khác, đúng trứng khôn hơn vịt.
Biến thể từ liên quan
  • Trứng cá (danh từ): Trứng của con ; cũng có thể chỉ một loại mụn nhỏ trên da.
  • Trứng nước (danh từ): Giai đoạn đầu, mới hình thành, còn non nớt.
    • Công ty của họ còn đang trong thời kỳ trứng nước.
  • Noãn (danh từ): Từ chuyên môn trong sinh học, đồng nghĩa với "trứng" (tế bào sinh sản cái).
Từ đồng nghĩa
  • Trứng (nghĩa sinh học): Noãn.
  • Trứng (nghĩa thực phẩm): (Không từ đồng nghĩa phổ biến, thường gọi kèm tên động vật: trứng , trứng vịt).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trứng chọi với đá": Chỉ sự so sánh, đối đầu không cân sức, kẻ yếu thế chống lại kẻ mạnh, thường dẫn đến thất bại.
    • Công ty nhỏ của chúng tôi cạnh tranh với tập đoàn lớn ấy thì khác nào trứng chọi với đá.
  • "Trứng để đầu đẳng": Chỉ tình thế hết sức nguy hiểm, mong manh, dễ vỡ lẽ, thất bại.
    • Dự án này đang trong tình trạng trứng để đầu đẳng, chỉ một sai sót nhỏ cũng có thể hủy hoại mọi thứ.
  • "Ăn trứng ngỗng": (Theo quan niệm dân gian) Hành động của phụ nữ mang thai với hy vọng con sinh ra sẽ thông minh.
trứng

Một quả trứng gà nằm trong một cái rổ trên bàn bếp.

  1. dt. Khối tròn hay hình bầu dục do động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con: trứng trứng chim trứng cá Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.