tròng

Học thuật
Thân thiện
tròng

Một người nông dân đang tròng con lợn để dắt nó đi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhãn cầu: Phần hình cầu nằm trong hốc mắt, chức năng thu nhận hình ảnh. dụ: tròng mắt.
    • Vòng, vòng tròn: Vật hình tròn, thường dùng để siết chặt hoặc móc vào. dụ: tròng gậy.
    • Gánh nặng, áp lực (nghĩa bóng): Dùng trong thành ngữ để chỉ việc phải chịu đựng một áp lực hoặc trách nhiệm lớn.
  2. Động từ:

    • Quàng, luồn, đeo vào: Hành động đưa một vật hình vòng (như tròng, dây thòng lọng) vào cổ người hoặc vật khác, thường với mục đích bắt giữ hoặc kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị thươngtròng mắt. (Anh ấy bị thươngnhãn cầu.)
    • Người chăn nuôi dùng cây buộc tròng để bắt lợn. (Người chăn nuôi dùng cây buộc vòng thòng lọng để bắt lợn.)
    • Công việc mới một cái tròng lớn đè lên vai anh. (Công việc mới một gánh nặng lớn đè lên vai anh.)
  • Động từ:

    • Người nông dân tròng dây thừng vào cổ con trâu. (Người nông dân luồn dây thừng vào cổ con trâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một cổ hai tròng": Thành ngữ chỉ việc một người phải chịu hai gánh nặng hoặc hai tầng áp bức cùng một lúc.
    • Làm công nhân vừa bị chủ vừa bị cai, thật một cổ hai tròng. (Làm công nhân vừa bị chủ vừa bị cai quản, thật chịu hai tầng áp bức.)
Biến thể từ gần giống
  • Tròng trành (tính từ): Trạng thái không vững, nghiêng ngả, dễ đổ.
    • Chiếc thuyền tròng trành trên sóng. (Chiếc thuyền nghiêng ngả trên sóng.)
  • Tròng trọc (tính từ): Khó ngủ, thao thức.
    • Đêm qua tôi nằm tròng trọc mãi. (Đêm qua tôi nằm thao thức mãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhãn cầu (danh từ): Từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa "phần hình cầu của mắt".
  • Vòng (danh từ): Từ đồng nghĩa cho nghĩa "vật hình tròn".
  • Gánh (danh từ, nghĩa bóng): Từ gần nghĩa chỉ trách nhiệm, áp lực.
Thành ngữ liên quan
  • Một cổ hai tròng: Như đã giải thíchtrên.
  • Tròng mắt lồi: Chỉ đôi mắt mở to ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
    • Nghe tin, tròng mắt anh ta gần như lồi ra. (Nghe tin, mắt anh ta gần như mở to ra kinh ngạc.)
tròng

Một người nông dân đang tròng con lợn để dắt nó đi.

  1. d. Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
  2. 1. d. Gậyđầu thòng lọng dùng để bắt lợn. Một cổ hai tròng. Chịu hai gánh nặng hoặc chịu hai tầng áp bức. 2. đg. Quàng vào cổ một cái tròng để bắt: Tròng con lợn.