tubercule

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) củ
    • Tubercule comestible
      củ ăn được
    • Tubercule occipital
      (giải phẫu) củ chẩm
  2. (động vật học) mấu, núm
    • Tubercules des coquilles
      núm vỏ (, ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tubercule"

Từ có nhắc đến "tubercule"

tubercule
Un fermier récolte des tubercules dans son champ.