tuft-hunter

/'tʌft,hʌntə/
Học thuật
Thân thiện
tuft-hunter

A man at the party is a shameless tuft-hunter, flattering the mayor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sính làm quen với những kẻ quyền cao chức trọng: Một người luôn tìm cách kết thân, tâng bốc hoặc xu nịnh những người địa vị xã hội cao hơn, đặc biệt để nâng cao vị thế của chính mình. Từ này mang hàm ý chê bai, chỉ sự cơ hội thiếu chân thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was dismissed as a mere tuft-hunter, always seen at parties with the aristocracy. (Anh ta bị coi một kẻ chỉ biết nịnh bợ người quyền quý, lúc nào cũng thấycác bữa tiệc với giới quý tộc.)
    • Her reputation suffered because she was known as a tuft-hunter, seeking the company of lords and ladies. (Danh tiếng của ấy bị ảnh hưởng bị biết đến người thích a dua với giới quyền quý, chỉ tìm cách kết giao với các lãnh chúa phu nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in tuft-hunting": tham gia vào hành vi nịnh bợ, xu nịnh người chức quyền.
    • His career advancement was attributed more to tuft-hunting than to merit. (Sự thăng tiến trong sự nghiệp của anh ta được cho nhờ vào việc nịnh bợ cấp trên hơn nhờ năng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuft-hunting (danh động từ): hành vi hoặc thói quen của một "tuft-hunter".
    • The novel satirizes the tuft-hunting prevalent in high society. (Cuốn tiểu thuyết châm biếm thói a dua nịnh bợ phổ biến trong giới thượng lưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sycophant: kẻ nịnh hót, xu nịnh.
  • Social climber: kẻ trèo cao, người tìm cách leo lên địa vị xã hội cao hơn.
  • Name-dropper: người thích khoe mẽ, nhắc tên những người nổi tiếng để gây ấn tượng.
Từ trái nghĩa
  • Independent spirit: người tinh thần độc lập, không phụ thuộc.
  • Person of integrity: người chính trực.
tuft-hunter

A man at the party is a shameless tuft-hunter, flattering the mayor.

danh từ
  1. người sính làm quen với những kẻ quyền cao chức trọng