chỏm

noun
  1. Top
    • chỏm núi
      a mountain top
    • chỏm
      a hat top
  2. Top tuft of hair (left on shaven head of young children)
    • bạn thân từ thời còn để chỏm
      to be pals from a child

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chỏm"

chỏm
Một chỏm núi nhô lên trên những đám mây.