chòm

noun
  1. Grove, thicket, tuft
    • chòm cây
      a grove
    • râu ba chòm
      a three-tuft beard
  2. Small hamlet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chòm"

chòm
Chòm cây xanh mọc trên đỉnh đồi.