tussal

/'tʌsiv/ Cách viết khác : (tussal) /'tʌsəl/
Học thuật
Thân thiện
tussal

A patient experiences a tussal reflex during a medical examination.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh ho: Dùng để mô tả một tình trạng, triệu chứng hoặc nguyên nhân liên quan trực tiếp đến bệnh ho.
    • Do ho: Chỉ một hiện tượng hoặc hậu quả được gây ra bởi hành động ho.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient presented with tussal symptoms. (Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng liên quan đến ho.)
    • A tussal reflex can be triggered by an irritant in the throat. (Phản xạ do ho có thể được kích hoạt bởi một chất kích thích trong cổ họng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tussal episode: Cơn ho, đợt ho.

    • The child suffered from frequent tussal episodes during the night. (Đứa trẻ bị những cơn ho thường xuyên vào ban đêm.)
  • Tussal nature: Bản chất liên quan đến ho.

    • The doctor investigated the tussal nature of the chronic cough. (Bác sĩ đã điều tra bản chất liên quan đến ho của chứng ho mãn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Tussive (adj): (thuộc) ho; gây ho. Đây cách viết phát âm phổ biến hơn, đồng nghĩa với 'tussal'.
    • Tussive syncope is a condition. (Ngất do ho một tình trạng bệnh .)
Từ đồng nghĩa
  • Cough-related: liên quan đến ho.
  • Pertussal: (thuộc) ho, đặc biệt ho gà (ít phổ biến hơn).
tussal

A patient experiences a tussal reflex during a medical examination.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) bệnh ho; do ho

Từ gần giống