tassel

/'tæsəl/
danh từ
  1. quả tua, núm tua (bằng lông, len, áo...)
  2. dải làm dấu (khi đọc sách)
  3. (thực vật học) cờ (cụm hoa đựccây ngô)
ngoại động từ
  1. trang sức bằng núm tua, kết tua
  2. bẻ cờ (ở cây ngô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tassel"

Từ có nhắc đến "tassel"

tassel
A graduation cap has a golden tassel hanging from its top.