tutti

danh từ giống đực không đổi
  1. (âm nhạc) toàn bộ
    • tutti quanti
      (thường mỉa mai) cả bọn
    • Le roi, la reine, les courtisans et tutti quanti
      vua hoàng hậu, triều thần cả bọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tutti"

tutti
Le chef d'orchestre fait signe à tutti de jouer plus fort.