tuyauteur

danh từ giống đực
  1. (thân mật) người cung cấp chỉ dẫn riêngo; người bày mẹo giúp (ở nơi đánh cá ngựa...)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thợ làm ống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tuyauteur
Un tuyauteur donne des conseils à un joueur de poker.