tuất

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chi thứ mười một trong mười hai chi (Địa chi): "Tuất" một trong mười hai đơn vị dùng để tính chu kỳ thời gian (năm, tháng, ngày, giờ) trong hệ thống lịch pháp cổ truyền phương Đông, tương ứng với con Giáp trong 12 con giáp.
    • Tiền trợ cấp, tiền tuất: Khoản tiền được cấp cho thân nhân (thường vợ góa) của người đã mất, đặc biệt cán bộ, công chức, người công.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa Địa chi):

    • Năm nay năm Tuất. (Chỉ năm âm lịch con giáp Tuất, tức năm con Chó.)
    • Giờ Tuất bắt đầu từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối. (Chỉ một khoảng thời gian hai giờ đồng hồ trong ngày theo cách tính giờ cổ.)
  • Danh từ (nghĩa tiền trợ cấp):

    • ấy hàng tháng đi lĩnh tiền tuất của chồng. ( ấy nhận khoản trợ cấp dành cho người vợ có chồng đã mất.)
    • Chế độ tiền tuất dành cho thân nhân liệt sĩ. (Chính sách trợ cấp cho gia đình những người đã hy sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuổi Tuất": Chỉ người năm sinh âm lịch thuộc chi Tuất (năm con Chó).

    • Ông ấy tuổi Tuất, tính tình rất trung thành. (Ông ấy sinh năm con Chó, tính cách rất trung thành.)
  • "Giờ Tuất": Khoảng thời gian từ 19h đến 21h tối (theo cách chia 12 giờ trong ngày xưa).

    • Theo lệnh, canh giờ Tuất phải đóng cổng thành. (Theo mệnh lệnh, vào giờ Tuất phải đóng cổng thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuất nuôi (danh từ): Khoản trợ cấp dành cho thân nhân còn sống của người đã mất.
  • Tuất chế (danh từ): Khoản trợ cấp một lần hoặc định kỳ theo chế độ.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa Địa chi: Chi Tuất (cách gọi đầy đủ).
  • Đối với nghĩa tiền trợ cấp: Tiền trợ cấp tuất, tiền tử tuất, trợ cấp mai táng/phúng điếu (các khoản liên quan).
Các cụm từ liên quan
  • Lĩnh tuất: Hành động nhận tiền tuất.

    • cụ ra phường để lĩnh tuất. ( cụ đến Ủy ban phường để nhận tiền trợ cấp tuất.)
  • Hưởng tuất: Được nhận quyền lợi trợ cấp tuất.

    • Con nhỏ được hưởng tuất của cha cho đến khi đủ 18 tuổi. (Đứa trẻ được nhận trợ cấp tuất từ người cha đã mất cho đến tuổi trưởng thành.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "tuất" một cách độc lập. Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cụm từ cố định liên quan đến thời gian chế độ đã nêutrên.
  1. d. Chi thứ mười một trong mười hai chi: Giờ tuất; Năm tuất.
  2. d. Tiền trợ cấp cho vợ góa của cán bộ: Lĩnh tiền tuất.