tất

  1. d. X. Bít tất.
  2. d. Toàn lượng, toàn số, hết cả : Còn bao nhiêu mua tất.
  3. t. Hết, chấm dứt : Ngồi đến lúc lễ tất.
  4. ph. ắt hẳn : làm thì tất được tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tất
Cô bé đang xỏ tất vào chân.