tất

Học thuật
Thân thiện
tất

Cô bé đang xỏ tất vào chân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bít tất, vớ: Chỉ vật dụng bằng vải hoặc len, dùng để mang vào chân.
    • Toàn bộ, tất cả: Chỉ toàn lượng, toàn số, không còn sót lại .
  2. Phó từ:

    • Hết, chấm dứt, kết thúc: Chỉ sự kết thúc của một hành động, sự việc.
    • Ắt hẳn, chắc chắn: Dùng để diễn tả một kết quả tất yếu, không thể tránh khỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đang đi tìm đôi tất màu đen. (Anh ấy đang tìm đôi vớ màu đen.)
    • Trong túi chỉ còn năm cái kẹo, tôi ăn tất. (Trong túi chỉ còn năm cái kẹo, tôi ăn hết.)
  • Phó từ:

    • Buổi lễ sẽ kéo dài cho đến khi nghi thức tất. (Buổi lễ sẽ kéo dài cho đến khi nghi thức kết thúc.)
    • công mài sắt, tất ngày nên kim. ( công mài sắt, ắt hẳn ngày nên kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tất cả": toàn bộ, mọi thứ (đây một từ ghép phổ biến, nhưng "tất" đơn lẻ cũng có thể mang nghĩa tương tự trong văn chương hoặc cách nói ).

    • Tất cả mọi người đều đồng ý. (Mọi người đều đồng ý.)
  • "tất tần tật": (thành ngữ) tất cả mọi thứ, không thiếu sót.

    • ấy kể lại câu chuyện tất tần tật. ( ấy kể lại câu chuyện đầy đủ mọi chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Bít tất (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "vớ".

    • Trời lạnh, nhớ mang bít tất vào. (Trời lạnh, nhớ mang vớ vào.)
  • Tất cả (đại từ, tính từ): toàn bộ, hết thảy.

    • Tất cả học sinh đều mặt. (Hết thảy học sinh đều mặt.)
  • Tất thảy (từ , đại từ): tất cả, toàn thể.

    • Tất thảy đều im lặng. (Tất cả đều im lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vớ (danh từ): từ thông dụngmiền Nam Việt Nam, cùng nghĩa với "tất" (đồ mang chân).
  • Hết (phó từ, động từ): cho nghĩa "toàn bộ" hoặc "kết thúc".
  • Chắc chắn, ắt (phó từ): cho nghĩa "ắt hẳn".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ăn tất: ăn hết toàn bộ.

    • Đĩa bánh này, tôi ăn tất nhé! (Đĩa bánh này, tôi ăn hết nhé!)
  • Mua tất: mua hết toàn bộ.

    • Còn bao nhiêu vải, tôi mua tất. (Còn bao nhiêu vải, tôi mua hết.)
Thành ngữ liên quan
  • " làm thì tất được tiền": (Câu nói dân gian) Nếu chịu khó làm việc thì chắc chắn sẽ kiếm được tiền.
  • "Tất phải thế": Chắc chắn như vậy, không thể khác đi được.
    • Anh đã hứa thì tất phải thế. (Anh đã hứa thì chắc chắn phải như vậy.)
tất

Cô bé đang xỏ tất vào chân.

  1. d. X. Bít tất.
  2. d. Toàn lượng, toàn số, hết cả : Còn bao nhiêu mua tất.
  3. t. Hết, chấm dứt : Ngồi đến lúc lễ tất.
  4. ph. ắt hẳn : làm thì tất được tiền.