tuốt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Nắm chặt một đầu của vật rồi kéo tay dọc theo chiều dài của nó để lấy hoặc gỡ thứ gì ra: Hành động dùng tay kéo mạnh và dứt khoát dọc theo một vật dài, thường là để tách hạt, lột vỏ hoặc lấy ra thứ gì đó.
- Rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ, bao hoặc vị trí cất giữ: Hành động lấy nhanh và mạnh một vật có hình dáng thon dài ra khỏi nơi chứa đựng nó.
Phó từ:
- Tất cả, hết thảy, toàn bộ: Dùng để nhấn mạnh rằng không có gì bị bỏ sót, bao hàm toàn bộ đối tượng được đề cập.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Các cô thôn nữ đang ngồi tuốt bông lúa. (Họ đang dùng tay kéo dọc theo bông lúa để lấy hạt ra.)
- Người lính tuốt gươm ra khỏi vỏ để chiến đấu. (Người lính rút mạnh thanh gươm ra khỏi vỏ.)
- Muốn làm món này, trước tiên phải tuốt hết lông con vịt. (Phải kéo hoặc nhổ sạch toàn bộ lông vịt.)
Phó từ:
- Nó ăn tuốt cả mâm cơm. (Nó ăn hết sạch toàn bộ thức ăn trên mâm.)
- Cô ấy kể tuốt mọi chuyện cho tôi nghe. (Cô ấy kể lại tất cả mọi chuyện, không giấu điều gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tuốt tuồn tuột" hoặc "tuốt tuột": (phó từ, nhấn mạnh) Một cách nói nhấn mạnh hơn của "tuốt", có nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối, không sót một thứ gì.
- Nó đọc tuốt tuồn tuột mấy cuốn sách trong thư viện. (Nó đọc hết sạch toàn bộ sách trong thư viện.)
"leo tuốt lên...": (động từ + phó từ) Leo một mạch, không ngừng nghỉ cho đến tận đỉnh.
- Đứa trẻ leo tuốt lên ngọn cây cao. (Đứa trẻ leo một mạch lên đến tận ngọn cây.)
Biến thể và từ gần giống
- Tuốt (động từ) có thể được hiểu gần với các hành động: bứt, giật, rút, lột (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
- Tuốt (phó từ) đồng nghĩa với: hết, hết thảy, toàn bộ, tất cả, tất tần tật.
Từ đồng nghĩa
Động từ:
- Bứt: dùng lực tay để lấy ra (thường dùng cho hoa, lá, cỏ). Bứt hoa.
- Rút: lấy ra bằng động tác kéo mạnh. Rút dao.
- Lột: làm cho bong ra khỏi bề mặt. Lột vỏ.
Phó từ:
- Hết: không còn lại gì. Ăn hết cơm.
- Toàn bộ: tất cả, trọn vẹn. Toàn bộ số tiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Tuốt ra: (động từ) Nhấn mạnh hành động rút mạnh ra ngoài.
- Hắn tuốt ra một con dao từ trong túi. (Hắn rút mạnh một con dao từ trong túi ra.)
Tuốt sạch: (động từ) Làm cho sạch sẽ, không còn sót lại bằng động tác tuốt.
- Chị ấy tuốt sạch đậu cô ve chỉ trong nháy mắt. (Chị ấy tách hạt đậu một cách nhanh và sạch sẽ.)
Thành ngữ liên quan
Ăn tuốt: Ăn hết sạch mọi thứ.
- Đám trẻ đói bụng, vào bếp ăn tuốt bánh kẹo. (Chúng ăn hết sạch bánh kẹo.)
Chửi tuốt: Chửi tất cả mọi người, mọi thứ.
- Bực mình, ông ấy chửi tuốt cả xóm. (Ông ấy chửi hết tất cả mọi người trong xóm.)
- đg. 1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra : Tuốt bông lúa; Tuốt lươn. 2. Rút mạnh một vật dài : Tuốt gươm .
- ph. Tất cả : Hơn tuốt ; Tuốt cả mọi người.
Proverbs and Idioms
- Nước sông Bứa ngựa lội qua tuốt vó, chó lội qua tuốt lông, con gái không chồng đi qua phải chửa
- Có chí có gan, gian nan vượt tuốt
- Thiện nhân thì gươm tuốt trần, thánh nhân thì cầm gươm sắc
- Ăn nước ngòi Giành, trâu sốt vó, chó tuốt lông, con gái không chồng đi qua cũng chửa
- Gươm nằm trong vỏ, chiếu đỏ tâm thần, gươm đã tuốt trần, công dồn như thác
- Tuốt luột như chuột sa ao