tuốt

  1. đg. 1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái , gỡ một cái ra : Tuốt bông lúa; Tuốt lươn. 2. Rút mạnh một vật dài : Tuốt gươm .
  2. ph. Tất cả : Hơn tuốt ; Tuốt cả mọi người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tuốt
Một người nông dân đang tuốt bông lúa trên cánh đồng.