tuốt

Học thuật
Thân thiện
tuốt

Một người nông dân đang tuốt bông lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nắm chặt một đầu của vật rồi kéo tay dọc theo chiều dài của để lấy hoặc gỡ thứ ra: Hành động dùng tay kéo mạnh dứt khoát dọc theo một vật dài, thường để tách hạt, lột vỏ hoặc lấy ra thứ đó.
    • Rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ, bao hoặc vị trí cất giữ: Hành động lấy nhanh mạnh một vật hình dáng thon dài ra khỏi nơi chứa đựng .
  2. Phó từ:

    • Tất cả, hết thảy, toàn bộ: Dùng để nhấn mạnh rằng không bị bỏ sót, bao hàm toàn bộ đối tượng được đề cập.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các cô thôn nữ đang ngồi tuốt bông lúa. (Họ đang dùng tay kéo dọc theo bông lúa để lấy hạt ra.)
    • Người lính tuốt gươm ra khỏi vỏ để chiến đấu. (Người lính rút mạnh thanh gươm ra khỏi vỏ.)
    • Muốn làm món này, trước tiên phải tuốt hết lông con vịt. (Phải kéo hoặc nhổ sạch toàn bộ lông vịt.)
  • Phó từ:

    • ăn tuốt cả mâm cơm. ( ăn hết sạch toàn bộ thức ăn trên mâm.)
    • ấy kể tuốt mọi chuyện cho tôi nghe. ( ấy kể lại tất cả mọi chuyện, không giấu điều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuốt tuồn tuột" hoặc "tuốt tuột": (phó từ, nhấn mạnh) Một cách nói nhấn mạnh hơn của "tuốt", có nghĩahoàn toàn, tuyệt đối, không sót một thứ .

    • đọc tuốt tuồn tuột mấy cuốn sách trong thư viện. ( đọc hết sạch toàn bộ sách trong thư viện.)
  • "leo tuốt lên...": (động từ + phó từ) Leo một mạch, không ngừng nghỉ cho đến tận đỉnh.

    • Đứa trẻ leo tuốt lên ngọn cây cao. (Đứa trẻ leo một mạch lên đến tận ngọn cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuốt (động từ) có thể được hiểu gần với các hành động: bứt, giật, rút, lột (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
  • Tuốt (phó từ) đồng nghĩa với: hết, hết thảy, toàn bộ, tất cả, tất tần tật.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:

    • Bứt: dùng lực tay để lấy ra (thường dùng cho hoa, , cỏ). Bứt hoa.
    • Rút: lấy ra bằng động tác kéo mạnh. Rút dao.
    • Lột: làm cho bong ra khỏi bề mặt. Lột vỏ.
  • Phó từ:

    • Hết: không còn lại . Ăn hết cơm.
    • Toàn bộ: tất cả, trọn vẹn. Toàn bộ số tiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tuốt ra: (động từ) Nhấn mạnh hành động rút mạnh ra ngoài.

    • Hắn tuốt ra một con dao từ trong túi. (Hắn rút mạnh một con dao từ trong túi ra.)
  • Tuốt sạch: (động từ) Làm cho sạch sẽ, không còn sót lại bằng động tác tuốt.

    • Chị ấy tuốt sạch đậu cô ve chỉ trong nháy mắt. (Chị ấy tách hạt đậu một cách nhanh sạch sẽ.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn tuốt: Ăn hết sạch mọi thứ.

    • Đám trẻ đói bụng, vào bếp ăn tuốt bánh kẹo. (Chúng ăn hết sạch bánh kẹo.)
  • Chửi tuốt: Chửi tất cả mọi người, mọi thứ.

    • Bực mình, ông ấy chửi tuốt cả xóm. (Ông ấy chửi hết tất cả mọi người trong xóm.)
tuốt

Một người nông dân đang tuốt bông lúa trên cánh đồng.

  1. đg. 1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái , gỡ một cái ra : Tuốt bông lúa; Tuốt lươn. 2. Rút mạnh một vật dài : Tuốt gươm .
  2. ph. Tất cả : Hơn tuốt ; Tuốt cả mọi người.