tuồi

  1. đg. 1. Ngoi lên: Đêm nằm tuồi lên đầu giường. 2. Tụt xuống: Đang ngồigiường tuồi xuống đất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tuồi
Một em bé tuồi lên giường để với lấy quyển sách.