tuồi

Học thuật
Thân thiện
tuồi

Một em bé tuồi lên giường để với lấy quyển sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngoi lên, trồi lên: Di chuyển từ dưới thấp lên vị trí cao hơn một cách chậm chạp hoặc khó khăn.
    • Tụt xuống, tuột xuống: Di chuyển từ trên cao xuống vị trí thấp hơn một cách chậm chạp, trượt dài hoặc không chủ đích.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1: Ngoi lên):

    • Đêm nằm tuồi lên đầu giường. (Ban đêm nằm trườn, ngoi lên phía đầu giường.)
    • Con rắn tuồi lên khỏi hang. (Con rắn , trườn lên khỏi cái hang.)
  • Động từ (Nghĩa 2: Tụt xuống):

    • Đang ngồigiường tuồi xuống đất. (Đang ngồi trên giường thì tụt tuột xuống đất.)
    • Chiếc vòng tay rộng quá, cứ tuồi xuống cổ tay. (Chiếc vòng tay rộng quá, cứ tụt xuống phía cổ tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuồi ra": tụt ra, lọt ra khỏi vị trí.

    • Tờ giấy tuồi ra khỏi xấp tài liệu. (Tờ giấy tụt ra khỏi chồng tài liệu.)
  • "tuồi vào": chui vào, len vào một cách khó khăn.

    • tuồi vào trong gầm giường để tìm đồ chơi. ( chui vào trong gầm giường để tìm đồ chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trườn (đg): , di chuyển bằng cách kéo lê thân mình sát mặt đất. (Gần nghĩa với "tuồi lên").
  • Tuột (đg): Trượt nhanh từ trên xuống dưới. (Gần nghĩa với "tuồi xuống").
  • (đg): Di chuyển bằng tay chân, thường của trẻ em hoặc một số động vật.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoi (đg): Nổi lên, trồi lên từ dưới nước hoặc chỗ thấp. (Đồng nghĩa với nghĩa 1).
  • Tụt (đg): Trượt xuống, di chuyển xuống vị trí thấp hơn. (Đồng nghĩa với nghĩa 2).
Các cụm từ liên quan
  • Tuồn tuột (từ láy): Diễn tả hành động tụt xuống một cách nhanh chóng liên tục.
    • Sợi dây tuồn tuột khỏi tay anh ta. (Sợi dây tuột nhanh khỏi tay anh ta.)
Lưu ý
  • Từ "tuồi" thường được dùng trong văn nói, miêu tả các chuyển động chậm, khó khăn hoặc không chủ đích của người hoặc vật.
  • Đây một động từ đa nghĩa, nghĩa cụ thể phụ thuộc vào giới từ đi kèm (như , , , ) ngữ cảnh.
tuồi

Một em bé tuồi lên giường để với lấy quyển sách.

  1. đg. 1. Ngoi lên: Đêm nằm tuồi lên đầu giường. 2. Tụt xuống: Đang ngồigiường tuồi xuống đất.