tui

Học thuật
Thân thiện
tui

Tui đang ngồi đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Đại từ nhân xưng (ngôi thứ nhất số ít):
    • Tôi: "Tui" một biến thể từ vựng địa phương, chủ yếu được sử dụngmiền Nam miền Trung Việt Nam, có nghĩa tương đương với đại từ "tôi" trong ngôn ngữ toàn dân. Từ này dùng để chỉ người nói, đại diện cho bản thân người phát ngôn.
dụ sử dụng
  • Đại từ nhân xưng:
    • Anh cho tui miếng trầu. (Anh cho tôi miếng trầu.)
    • Tui không biết chuyện đó. (Tôi không biết chuyện đó.)
    • Cái này của tui. (Cái này của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tui" trong giao tiếp thân mật, suồng sã: Từ này thường xuất hiện trong khẩu ngữ, giữa bạn , người thân hoặc trong các tình huống giao tiếp không trang trọng, tạo cảm giác gần gũi, tự nhiên.
    • Thôi, tui về trước nha! (Thôi, tôi về trước nhé!)
  • "Tui" thể hiện sắc thái địa phương rõ rệt: Việc sử dụng "tui" giúp xác định nguồn gốc hoặc phong cách nói đặc trưng của người miền Nam/Trung.
    • đây tui quen hết trơn. (Ở đây tôi quen hết rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tôi (đt): Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, từ toàn dân, có thể dùng trong mọi ngữ cảnh từ trang trọng đến thân mật.
  • Tớ (đt): Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, mang sắc thái thân mật, thường dùng giữa bạn , ngang hàng.
  • Mình (đt): Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, mang sắc thái thân mật, nhẹ nhàng, đôi khi được dùng thay cho "tôi" hoặc "tao".
Từ đồng nghĩa
  • Tôi: Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất.
  • Tao: Đại từ ngôi thứ nhất số ít, mang sắc thái suồng sã, thân mật hoặc thiếu lịch sự tùy ngữ cảnh.
  • Mình: Như đã nêutrên.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Tui" chủ yếu từ địa phương. Trong văn viết chính thứ
tui

Tui đang ngồi đọc sách trong công viên.

  1. (đph) d. Nh. Tôi: Anh cho tui miếng trầu.