thồi

Học thuật
Thân thiện
thồi

Một người phục vụ đang bưng món ăn đặt lên thồi trong quán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn ăn trong quán, thường quán rượu hoặc quán ăn bình dân: Từ này dùng để chỉ chiếc bàn dùng để bày thức ăn, đồ uống trong các quán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bày cơm rượu lên thồi. (Bày cơm rượu lên bàn ăn trong quán.)
    • Khách ngồi quanh chiếc thồi gỗ. (Khách ngồi xung quanh chiếc bàn ăn bằng gỗ trong quán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "thồi" chủ yếu được dùng trong văn cảnh cổ xưa hoặc văn chương, miêu tả không khí quán thời trước. Ngày nay, từ này ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Bàn (danh từ): Từ phổ biến hiện đại hơn, dùng để chỉ bàn ăn nói chung.
  • Bàn tiệc (danh từ): Bàn dùng trong các bữa tiệc, thường trang trọng hơn.
  • Bàn nhậu (danh từ, thông tục): Bàn dùng để ăn uống, nhậu nhẹt.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn ăn: Bàn dùng cho việc ăn uống.
  • Bàn quán: Bàn trong quán (cách nói gần nghĩa).
Lưu ý
  • "Thồi" một từ cổ, mang sắc thái xưa . Khi sử dụng, thường gợi lên hình ảnh về một quán rượu, quán ăn truyền thống của Việt Nam thời trước.
thồi

Một người phục vụ đang bưng món ăn đặt lên thồi trong quán.

  1. d. Bàn ăn trong quán: Bày cơm rượu lên thồi.