tồi

Học thuật
Thân thiện
tồi

Một chiếc xe đạp tồi bị hỏng và để bên lề đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém, chất lượng thấp: Dùng để chỉ sự không đạt yêu cầu về năng lực, chất lượng hoặc kết quả của một sự vật, sự việc.
    • Xấu, tệ: Dùng để chỉ tư cách, đạo đức hoặc cách đối xử không tốt của một người.
dụ sử dụng
  • Chỉ chất lượng, năng lực kém:
    • Tay thợ này rất tồi. (Người thợ này tay nghề rất kém.)
    • Cuốn sách ý tưởng hay nhưng cách viết quá tồi. (Cuốn sách ý tưởng hay nhưng cách viết quá kém.)
  • Chỉ tư cách, cách cư xử xấu:
    • Hắn một kẻ tồi. (Hắn một người tư cách xấu.)
    • Đối xử tồi với người khác không nên. (Đối xử tệ với người khác điều không nên làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ tồi!": Một câu mắng, chửi rủa, nhấn mạnh sự xấu xa, đê tiện của đối tượng.
    • Đồ tồi! Sao mày dám làm thế? (Đồ xấu xa! Sao mày dám làm như vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Tồi tàn (tính từ): Ở trong tình trạng rất kém cỏi, suy sụp, thường chỉ cảnh vật hoặc điều kiện sống.
    • Căn nhà trông thật tồi tàn. (Căn nhà trông rất xiêu vẹo, đổ nát.)
  • Tồi tệ (tính từ): Rất kém, rất xấu, ở mức độ cao hơn "tồi".
    • Thời tiết hôm nay thật tồi tệ. (Thời tiết hôm nay rất xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Kém: Không giỏi, không đạt mức yêu cầu (thường về năng lực, chất lượng).
  • Xấu: Không tốt, đáng chê trách (thường về phẩm chất, đạo đức).
  • Tệ: Kém, xấu (dùng trong nhiều ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Tốt: phẩm chất, giá trị cao, đáng mong muốn.
  • Giỏi: năng lực, trình độ cao.
  • Hay: Tốt, giá trị (thường về nội dung, ý tưởng).
tồi

Một chiếc xe đạp tồi bị hỏng và để bên lề đường.

  1. t. 1 Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả. Tay thợ tồi. Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi. Cuốn truyện nội dung tốt, nhưng viết tồi quá. 2 Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử. Con người tồi. Đối xử tồi với bạn. Đồ tồi! (tiếng mắng).