tuột

Học thuật
Thân thiện
tuột

Xe đạp của cậu bé bị tuột xích.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trượt ra, rời ra, thoát ra khỏi sự nắm giữ một cách vô ý: Chỉ việc một vật không còn được giữ chặt nữa tự nhiên trượt ra, rơi ra.
    • Bong ra, tróc ra (về da): Chỉ việc một mảng da bị tách ra khỏi cơ thể, thường do bị thương hoặc bỏng.
    • Tháo ra, cởi ra (khỏi người): Chỉ hành động tháo, cởi một vật đang mang trên người (cách dùng phổ thông).
    • Tụt xuống từ trên cao: Chỉ việc di chuyển nhanh từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn một cách trượt dài (cách dùng phổ thông).
  2. Tính từ (dùng phụ sau động từ):

    • Một cách dứt khoát, nhanh chóng hoàn toàn: Diễn tả một hành động được thực hiện thẳng một mạch, không vướng mắc, hoặc làm cho sạch, hết sạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cậu tuột tay, làm rơi quả bóng xuống sông. (Nghĩa: trượt ra khỏi tay)
    • Anh ấy bị bỏng nặng đến nỗi tuột cả một mảng da. (Nghĩa: bong ra)
    • Về đến nhà, ấy tuột ngay đôi giày cao gót. (Nghĩa: cởi ra)
    • Con khỉ tuột nhanh từ ngọn cây xuống khi nghe thấy tiếng động. (Nghĩa: tụt xuống)
  • Tính từ (dùng phụ sau động):

    • Chiếc xe lao tuột xuống dốc. (Nghĩa: một mạch xuống dốc)
    • ấy đổ tuột cả thùng nước đi. (Nghĩa: đổ hết sạch)
    • Hắn chối tuột mọi cáo buộc. (Nghĩa: chối phăng, chối hết)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuột mất": để lỡ mất, đánh rơi mất một cơ hội.
    • Anh ta đã tuột mất cơ hội việc làm tốt đến muộn.
  • "tuột khỏi tầm tay/kiểm soát": vượt ra ngoài khả năng nắm bắt hoặc kiểm soát.
    • Tình hình đang tuột khỏi tầm kiểm soát của chính quyền.
Biến thể từ gần giống
  • Tuồn tuột (từ láy, mức độ mạnh hơn): diễn ra rất nhanh, trơn tru, không gặp trở ngại.
    • Chiếc thuyền trôi tuồn tuột theo dòng nước.
  • Tụt (động từ): có nghĩa tương tự "tuột" khi chỉ việc trượt xuống, nhưng thường nhấn mạnh sự di chuyển xuống thấp hơn (tụt dốc, tụt hậu).
  • Trượt (động từ): di chuyển trên bề mặt do mất ma sát; thường dùng rộng rãi hơn "tuột".
Từ đồng nghĩa
  • Trượt: (động từ) tương đồng với nghĩa "rời ra, thoát ra".
  • Thoát: (động từ) tương đồng với nghĩa "thoát ra khỏi sự nắm giữ".
  • Cởi, tháo: (động từ) tương đồng với nghĩa "tháo ra".
  • Sạch, hết: (tính từ) tương đồng với nghĩa phụ "hoàn toàn".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tuột xuống: trượt/tụt xuống vị trí thấp hơn.
    • Cậu tuột xuống từ cành cây.
  • Tuột ra: trượt ra, thoát ra ngoài.
    • Sợi dây tuột ra khỏi tay tôi.
Thành ngữ liên quan
  • Tuột dốc không phanh: sự sa sút, suy giảm nhanh chóng không thể kiểm soát được.
    • Sau khi thất bại, công ty của anh ấy tuột dốc không phanh.
tuột

Xe đạp của cậu bé bị tuột xích.

  1. I đg. 1 Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi. Tuột tay nên bị ngã. Xe đạp tuột xích. Buộc không chặt, tuột dây. 2 (Da) bong ra một mảng. Bỏng tuột da. 3 (ph.). Tháo, cởi ra khỏi người. Tuột đôi giày ra. 4 (ph.). Tụt từ trên cao xuống. Tuột từ trên ngọn cây xuống.
  2. II t. (dùng phụ sau đg.). Dứt khoát mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi. Đổ tuột cả xuống đất. Vỗ tuột nợ. // Láy: tuồn tuột (x. mục riêng).