tướt

Học thuật
Thân thiện
tướt

Công việc còn tướt mới xong.

Định nghĩa
  1. Tính từ (ph.):

    • Lâu mất nhiều công phu: Dùng để miêu tả một công việc, sự việc đòi hỏi nhiều thời gian công sức mới có thể hoàn thành. Đây cách dùng thông tục.
    • dụ: Công việc còn tướt mới xong. (Công việc này còn lâu đòi hỏi nhiều công phu mới xong.)
  2. Danh từ (d.):

    • Bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy: Chỉ một chứng bệnh thường gặptrẻ nhỏ, đặc biệt trẻ sơ sinh, biểu hiện đi ngoài phân lỏng nhiều lần.
    • dụ: Đứa bé mới sinh bị tướt. (Đứa trẻ mới sinh bị mắc bệnh tiêu chảy.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Việc sửa cái nhà này tướt lắm, phải mất cả tháng. (Việc sửa căn nhà này lâu công phu lắm, phải mất cả tháng.)
    • Đừng nghĩ dễ, làm mới biết tướt đến thế nào. (Đừng tưởng dễ, khi làm mới biết đòi hỏi nhiều thời gian công sức ra sao.)
  • Danh từ:

    • Trẻ bị tướt cần được chăm sóc cẩn thận để tránh mất nước. (Trẻ bị tiêu chảy cần được chăm sóc cẩn thận để tránh mất nước.)
    • ngoại mẹo chữa tướt cho trẻ bằng ổi non. ( ngoại mẹo chữa bệnh tiêu chảy cho trẻ bằng ổi non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còn tướt": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc đó còn rất lâu, rất nhiều việc phải làm mới hoàn thành.

    • Dự án này còn tướt mới xong, đừng nóng vội. (Dự án này còn rất lâu nhiều việc mới xong, đừng nóng vội.)
  • "Bệnh tướt": Cụm từ chỉ chung chứng bệnh tiêu chảytrẻ sơ sinh.

    • Mùa nóng nực, nhiều trẻ dễ mắc bệnh tướt. (Mùa nóng nực, nhiều trẻ dễ mắc bệnh tiêu chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tướt đoạt (động từ): Một từ khác, có nghĩacướp đoạt, chiếm đoạt.
  • Ỉa chảy (danh từ/cụm danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa danh từ của "tướt", chỉ chứng bệnh đi ngoài phân lỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa tính từ:
    • Công phu: Đòi hỏi nhiều sự tỉ mỉ, cẩn thận.
    • Lâu lắc: Kéo dài thời gian (thông tục).
  • Đối với nghĩa danh từ:
    • Tiêu chảy: Từ phổ thông y học hơn cho chứng bệnh này.
    • Ỉa chảy: Cách nói dân gian.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tướt" với nghĩa tính từ ("lâu mất nhiều công phu") cách nói thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ hơn văn viết trang trọng.
  • Nghĩa danh từ ("bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy") ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông hiện đại, thay vào đó người ta thường dùng các từ như "tiêu chảy" hay "ỉa chảy". Tuy nhiên, vẫn xuất hiện trong một số văn bản hoặc trong cách nói của người già.
tướt

Công việc còn tướt mới xong.

  1. ph. Lâu mất nhiều công phu (thtục): Công việc còn tướt mới xong.
  2. d. Bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy.