two-sided

/'tu:'saidid/
tính từ
  1. hai bên, hai cạnh
  2. (nghĩa bóng) hai mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

two-sided
A reversible jacket is a great example of a two-sided garment.