one-sided

/'wʌn'saidid/
tính từ
  1. một bên, về một bên, về một phía
    • one-sided street
      phố chỉ nhà ở một bên
  2. một chiều, phiến diện
  3. không công bằng, thiên vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "one-sided"

one-sided
The newspaper article gave a one-sided account of the event.