double-faced

/'dʌblfeist/
tính từ
  1. dệt hai mặt như nhau (vải)
  2. hai mặt, hai lòng, không thành thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

double-faced
A double-faced fabric like damask is ideal for reversible coats.