topique

tính từ
  1. (y học) để đắp, để rịt
    • Médicament topique
      thuốc để đắp, thuốc để rịt
  2. gắn với vấn đề
    • Argument topique
      luận chứng gắn với vấn đề
  3. (từ , nghĩa ) địa phương
    • Divinité topique
      thần địa phương
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc đắp, thuốc rịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "topique"

Từ có nhắc đến "topique"

topique
Le médecin applique un topique sur une petite blessure.