tyrannie

Học thuật
Thân thiện
tyrannie

Le peuple se soulève contre la tyrannie du roi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bạo chính, sự chuyên chế, sự bạo ngược: Chỉ một hình thức cai trị độc tài, tàn bạo, trong đó quyền lực được nắm giữ sử dụng một cách áp bức, không công bằng.
    • Tính không cưỡng lại được; sự câu thúc: Chỉ sức mạnh chi phối, kiểm soát mạnh mẽ áp đặt của một thứ đó (như cảm xúc, thói quen, quy tắc), khiến người ta khó lòng chống lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le peuple s'est révolté contre la tyrannie. (Người dân đã nổi dậy chống lại bạo chính.)
    • La tyrannie de ce dictateur a duré vingt ans. (Sự chuyên chế của tên độc tài này đã kéo dài hai mươi năm.)
    • Il faut combattre la tyrannie des préjugés. (Phải đấu tranh chống lại sự câu thúc của những định kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous la tyrannie de...": Dưới sự thống trị/chế ngự của...
    • Vivre sous la tyrannie de la peur. (Sống dưới sự chế ngự của nỗi sợ hãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tyran (danh từ giống đực): Bạo chúa, kẻ chuyên chế.
    • Ce dirigeant se comporte comme un tyran. (Vị lãnh đạo này cư xử như một tên bạo chúa.)
  • Tyramique (tính từ): Chuyên chế, độc đoán, bạo ngược.
    • Un gouvernement tyrannique. (Một chính phủ chuyên chế.)
  • Tyramiser (động từ): Chuyên chế, áp bức, hành hạ.
    • Il tyrannise ses petits frères. ( hành hạ các em trai của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Despotisme: Chế độ chuyên quyền.
  • Oppression: Sự áp bức.
  • Dictature: Nền chuyên chính, chế độ độc tài.
  • Asservissement: Sự nô dịch.
Thành ngữ liên quan
  • "La tyrannie de la majorité": Sự chuyên chế của đa số (một khái niệm chính trị chỉ việc đa số áp đặt ý chí lên thiểu số một cách không khoan nhượng).
  • "La tyrannie de l'urgence": Sự câu thúc của tính khẩn cấp (chỉ việc luôn phải hành động gấp gáp, không thời gian suy nghĩ thấu đáo).
tyrannie

Le peuple se soulève contre la tyrannie du roi.

danh từ giống cái
  1. bạo chính
  2. sự chuyên chế, sự bạo ngược
    • La tyrannie d'un père
      sự chuyên chế của một người cha
  3. tính không cưỡng lại được; sự câu thúc
    • La tyrannies des passions
      tính không cưỡng lại đuợc của dục vọng
    • La tyrannie de l'usage
      sự câu thúc của tập quán
  4. (sử học) chế độ tiếm quyền

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tyrannie"