tyrannie

danh từ giống cái
  1. bạo chính
  2. sự chuyên chế, sự bạo ngược
    • La tyrannie d'un père
      sự chuyên chế của một người cha
  3. tính không cưỡng lại được; sự câu thúc
    • La tyrannies des passions
      tính không cưỡng lại đuợc của dục vọng
    • La tyrannie de l'usage
      sự câu thúc của tập quán
  4. (sử học) chế độ tiếm quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tyrannie"

tyrannie
Le peuple se soulève contre la tyrannie du roi.