traînée

Học thuật
Thân thiện
traînée

Une traînée lumineuse traverse le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vệt dài, vệt: Một dấu vết hoặc đường kéo dài, thường được tạo ra bởi một chất lỏng, bụi, ánh sáng hoặc một vật đang di chuyển.
    • Dây cây dầm: (Trong hàng hải) Dây thừng hoặc xích dùng để kéo hoặc giữ cây dầm (một bộ phận của thuyền buồm).
    • Sức cản chính diện: (Trong hàng không) Lực cản khí động học tác động lên mặt trước của một vật thể đang chuyển động.
    • Đĩ rạc: (Thông tục, mang tính xúc phạm) Một người phụ nữ bị coi là đời sống tình dục buông thả hoặc đồi trụy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il y avait une traînée de boue sur le sol. (Có một vệt bùn dài trên sàn.)
    • Les enquêteurs ont trouvé une traînée de sang. (Các điều tra viên đã tìm thấy một vệt máu.)
    • La traînée lumineuse de l'étoile filante était magnifique. (Vệt sáng của sao băng thật tuyệt đẹp.)
    • (Thông tục) Il a traité cette femme de traînée. (Hắn ta đã gọi người phụ nữ đó là đồ đĩ rạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traînée de poudre": Nghĩa đen là "vệt thuốc súng", dùng để mô tả thứ đó lan truyền cực kỳ nhanh chóng, như một đám cháy lan theo dây thuốc súng.
    • La nouvelle s'est répandue comme une traînée de poudre. (Tin tức lan truyền nhanh như cháy rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Traîner (động từ): Kéo lê, bước; kéo dài; lang thang.
    • Ne traîne pas tes pieds. (Đừng chân.)
  • Traînant, e (tính từ): Kéo dài, chậm chạp; (âm thanh) não nề.
    • Une voix traînante (Một giọng nói kéo dài, ủ rũ).
Từ đồng nghĩa
  • Vệt dài: Sillage (vệt nước sau tàu, vệt khí), trace (dấu vết), raie (vệt, sọc).
  • Đĩ rạc (thông tục): Prostituée (gái mại dâm), fille de joie (gái làng chơi), grue (thông tục, nghĩa xấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể với danh từ 'traînée'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'traîner').

Thành ngữ liên quan
  • Se répandre comme une traînée de poudre: Lan truyền nhanh như cháy rừng.
    • La rumeur s'est répandue dans l'école comme une traînée de poudre. (Lời đồn lan khắp trường nhanh như cháy rừng.)
traînée

Une traînée lumineuse traverse le ciel nocturne.

danh từ giống cái
  1. vệt dài, vệt
    • Traînée de sang
      vệt máu dài
    • Traînée lumineuse d'une comète
      vệt sáng của sao chổi
  2. dây cây dầm
  3. (hàng không) sức cản chính diện
  4. (thông tục) đĩ rạc
    • se répandre comme une traînée de poudre
      xem poudre