traîne

danh từ giống cái
  1. đuôi áo dài
    • La traîne de la mariée
      đuôi áo dài của cô dâu
  2. củi kéo lết
  3. (ngư nghiệp) lưới vây
  4. (tiếng địa phương) bụi cây bờ tường
  5. (tiếng địa phương) đường trũng
    • à la traîne
      kéo theo sau
    • Mettre une embarcation à la traîne
      buộc một thuyền kéo theo sau
    • Inquiet d'être à la traîne
      lo tụt lại sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

traîne
La mariée tient délicatement sa longue traîne blanche.