tyran

danh từ giống đực
  1. bạo chúa
  2. kẻ chuyên chế, kẻ bạo ngược
    • Son mari est un tyran
      chồng chị tamột kẻ bạo ngược
  3. (động vật học) chim đớp ruồi Mỹ
  4. (sử học) tiếm chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tyran"

tyran
Un homme autoritaire se comporte comme un tyran avec sa famille.