Học thuật
Thân thiện
tý

Năm nay là năm Tý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôi đầu trong mười hai chi (Địa chi): "" chi đầu tiên trong hệ thống mười hai chi (, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), được dùng để tính toán thời gian trong âm lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Năm nay năm . (Chỉ năm theo âm lịch, ứng với con giáp Chuột.)
    • Giờ bắt đầu từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng. (Chỉ một khoảng thời gian trong ngày theo cách tính cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuổi ": chỉ người sinh vào năm .
    • Bố tôi tuổi . (Bố tôi sinh vào một năm mang chi .)
  • "Tháng ": chỉ tháng mười một âm lịch (theo một số cách tính).
    • Tháng trời thường rất lạnh. (Tháng mười một âm lịch thời tiết thường lạnh giá.)
Biến thể từ gần giống
  • : Cách viết nói phổ biến hơn trong khẩu ngữ để chỉ chi "".
    • Anh ấy sinh vào giờ . (Anh ấy sinh vào khung giờ từ 11 đêm đến 1 sáng.)
  • Chuột: Con vật tượng trưng (con giáp) cho chi .
    • Người tuổi còn được gọi là tuổi con Chuột.
Từ đồng nghĩa
  • Chi thứ nhất: Cách gọi theo thứ tự của mười hai chi.
  • Tử: Một âm đọc cổ khác của chi này (ít dùng).
Lưu ý
  • Từ "" này (chỉ địa chi) hoàn toàn khác biệt với từ "" (biến thể của "") trong khẩu ngữ có nghĩa là "một chút, nhỏ bé" ( dụ: ). Đây hai từ đồng âm nhưng khác nghĩa.
tý

Năm nay là năm Tý.

  1. d. Ngôi đầu của mười hai chi: Năm ; Giờ .