to

/tu:, tu, tə/
  1. t. 1 kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại; trái với nhỏ, . Nhà to. Quả to. Mở to mắt. ra to*. To tiền. 2 (Âm thanh) cường độ mạnh, nghe hơn bình thường. Nói to. Đọc to lên cho mọi người cùng nghe. 3 mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Gió to. Nước sông lên to. Lập công to. Thua to. 4 (kng.). (Người) địa vị, quyền hạn cao. Làm quan to. To chức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

to
Một quả bóng to lăn trên bãi cỏ xanh.