to
/tu:, tu, tə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với những cái cùng loại khác: Dùng để mô tả vật thể, sự vật có kích cỡ lớn, trái nghĩa với "nhỏ", "bé".
- Có cường độ mạnh (về âm thanh): Dùng để mô tả âm thanh lớn, nghe rõ ràng.
- Có mức độ đáng kể về sức mạnh, tác động, quy mô hoặc tầm quan trọng: Dùng để mô tả sự việc, hiện tượng ở mức độ cao, nghiêm trọng hoặc quan trọng.
- (Khẩu ngữ) Có địa vị, quyền hạn cao trong xã hội: Dùng để chỉ người có chức vụ lớn.
Ví dụ sử dụng
- Về kích thước, số lượng:
- Cái cây này rất to.
- Anh ấy vừa mua một chiếc xe hơi to.
- Về âm thanh:
- Xin đừng nói to như vậy trong thư viện.
- Cô giáo yêu cầu học sinh đọc to bài thơ.
- Về mức độ, tầm quan trọng:
- Trận bão gây thiệt hại to cho người dân.
- Đây là một sai lầm to trong dự án.
- Về địa vị:
- Ông ấy là một vị quan to trong triều đình xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bé xé ra to": Chuyện nhỏ ban đầu nhưng sau trở thành chuyện lớn, gây rắc rối nghiêm trọng.
- Anh đừng coi thường, nhiều khi bé xé ra to đấy.
- "To gan" (thành ngữ): Liều lĩnh, dám làm những việc nguy hiểm hoặc táo bạo.
- Tên trộm đó thật to gan, dám đột nhập vào đồn công an.
Biến thể và từ gần giống
- To lớn (tính từ): Có kích thước rất lớn, đồ sộ; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ tầm vóc, quy mô lớn.
- Một công trình kiến trúc to lớn.
- Một sứ mệnh to lớn.
- To tát (tính từ): Quan trọng, lớn lao (thường dùng với sự việc, kế hoạch).
- Đừng nghĩ đến những chuyện to tát, hãy bắt đầu từ việc nhỏ.
- To kềnh (tính từ): Cồng kềnh, có kích thước lớn gây vướng víu.
- Chiếc tủ lạnh cũ to kềnh chiếm nhiều diện tích phòng.
Từ đồng nghĩa
- Lớn: Có kích thước, quy mô vượt trội so với mức trung bình.
- Đồ sộ: Có kích thước rất lớn, hoành tráng.
- Vĩ đại: Cực kỳ lớn lao, phi thường (thường dùng cho nhân vật, sự kiện lịch sử).
Từ trái nghĩa
- Nhỏ: Có kích thước, quy mô khiêm tốn.
- Bé: Nhỏ (thường dùng cho trẻ con hoặc với sắc thái thân mật).
- Nhỏ bé: Rất nhỏ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- To đầu mà dại: Chỉ những người lớn tuổi, có địa vị nhưng lại có hành động, suy nghĩ thiếu chín chắn, khôn ngoan.
- Cụ ấy làm quan to đầu mà dại, để bọn gian lừa gạt.
- Nhỏ nhặt to nhặt (hay "nhặt to nhặt nhỏ"): Chỉ sự tính toán, so đo từ những chuyện rất nhỏ đến chuyện lớn.
- Bà ấy suốt ngày nhỏ nhặt to nhặt với hàng xóm.
- t. 1 Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại; trái với nhỏ, bé. Nhà to. Quả to. Mở to mắt. Bé xé ra to*. To tiền. 2 (Âm thanh) có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Nói to. Đọc to lên cho mọi người cùng nghe. 3 Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Gió to. Nước sông lên to. Lập công to. Thua to. 4 (kng.). (Người) có địa vị, quyền hạn cao. Làm quan to. To chức.