te

  1. (đph) d. Cách đánh bằng xuồng nhỏ cắm những que rung để xua vào xuồng.
  2. ph. Nhanh : Chạy te.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "te"

te
Một người đánh cá dùng xuồng te để xua cá vào lưới.