te
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (địa phương):
- Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng: Một phương pháp đánh bắt cá truyền thống, sử dụng một chiếc xuồng nhỏ gắn các que có thể rung lắc để dồn cá vào trong xuồng.
Phó từ (địa phương):
- Nhanh: Diễn tả tốc độ cao, hành động xảy ra với tốc độ nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngư dân dùng te để bắt cá trên sông. (Ngư dân dùng phương pháp te để bắt cá trên sông.)
- Chiếc te lướt nhẹ trên mặt nước. (Chiếc xuồng đánh cá kiểu te lướt nhẹ trên mặt nước.)
Phó từ:
- Nó chạy te ra cổng. (Nó chạy rất nhanh ra cổng.)
- Chiếc thuyền lao te về phía trước. (Chiếc thuyền lao nhanh về phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "te te": Dạng láy, nhấn mạnh ý nhanh, thoăn thoắt.
- Đàn cá bơi te te dưới nước. (Đàn cá bơi rất nhanh và linh hoạt dưới nước.)
- Cô bé chạy te te như con sóc. (Cô bé chạy thoăn thoắt như con sóc.)
Biến thể và từ gần giống
- Tất tả (tính từ): Vội vã, hối hả.
- Thoăn thoắt (tính từ/phó từ): Nhanh nhẹn, lẹ làng.
Từ đồng nghĩa
- Nhanh: Mau, lẹ, chóng.
- Vùn vụt: Rất nhanh (thường dùng cho vật di chuyển).
Thành ngữ liên quan
- Chạy te: Chạy rất nhanh (thành ngữ được hình thành trực tiếp từ cách dùng phó từ của "te").
- Nghe tiếng gọi, nó chạy te lại. (Nghe tiếng gọi, nó chạy vụt lại.)
- (đph) d. Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.
- ph. Nhanh : Chạy te.