te

Học thuật
Thân thiện
te

Một người đánh cá dùng xuồng te để xua cá vào lưới.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Cách đánh bằng xuồng nhỏ cắm những que rung để xua vào xuồng: Một phương pháp đánh bắt truyền thống, sử dụng một chiếc xuồng nhỏ gắn các que có thể rung lắc để dồn vào trong xuồng.
  2. Phó từ (địa phương):

    • Nhanh: Diễn tả tốc độ cao, hành động xảy ra với tốc độ nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân dùng te để bắt trên sông. (Ngư dân dùng phương pháp te để bắt trên sông.)
    • Chiếc te lướt nhẹ trên mặt nước. (Chiếc xuồng đánh kiểu te lướt nhẹ trên mặt nước.)
  • Phó từ:

    • chạy te ra cổng. ( chạy rất nhanh ra cổng.)
    • Chiếc thuyền lao te về phía trước. (Chiếc thuyền lao nhanh về phía trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "te te": Dạng láy, nhấn mạnh ý nhanh, thoăn thoắt.
    • Đàn bơi te te dưới nước. (Đàn bơi rất nhanh linh hoạt dưới nước.)
    • chạy te te như con sóc. ( chạy thoăn thoắt như con sóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất tả (tính từ): Vội vã, hối hả.
  • Thoăn thoắt (tính từ/phó từ): Nhanh nhẹn, lẹ làng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh: Mau, lẹ, chóng.
  • Vùn vụt: Rất nhanh (thường dùng cho vật di chuyển).
Thành ngữ liên quan
  • Chạy te: Chạy rất nhanh (thành ngữ được hình thành trực tiếp từ cách dùng phó từ của "te").
    • Nghe tiếng gọi, chạy te lại. (Nghe tiếng gọi, chạy vụt lại.)
te

Một người đánh cá dùng xuồng te để xua cá vào lưới.

  1. (đph) d. Cách đánh bằng xuồng nhỏ cắm những que rung để xua vào xuồng.
  2. ph. Nhanh : Chạy te.