tăng

Học thuật
Thân thiện
tăng

Dân số của thành phố này đang tăng nhanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thêm lên, nhiều lên, cao lên so với trước: Chỉ sự thay đổi theo chiều hướng đi lên về số lượng, mức độ, quy mô, cường độ, giá trị, v.v.
    • Tăng lên, tăng thêm: Hành động làm cho một cái đó trở nên nhiều hơn, lớn hơn, mạnh hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Dân số thành phố tăng nhanh. (Số người sốngthành phố trở nên nhiều hơn một cách nhanh chóng.)
    • Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên. (Công ty quyết định làm cho mức lương của nhân viên cao hơn.)
    • Nhiệt độ sẽ tăng vào buổi trưa. (Mức độ nóng sẽ cao hơn vào buổi trưa.)
    • Anh ấy cần tăng cường sức khỏe. (Anh ấy cần làm cho sức khỏe trở nên mạnh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tăng ca": làm việc thêm giờ ngoài giờ quy định.
    • Nhân viên phải tăng ca để kịp tiến độ dự án.
  • "tăng tốc": làm cho tốc độ nhanh hơn.
    • Vận động viên tăng tốcđoạn đua cuối cùng.
  • "tăng cường": làm cho mạnh hơn, chắc chắn hơn, nhiều hơn.
    • Chúng ta cần tăng cường hợp tác quốc tế.
Biến thể từ gần giống
  • Tăng lên (động từ): nhấn mạnh kết quả của hành động "tăng".
    • Giá cả đã tăng lên 10%.
  • Sự tăng (danh từ): chỉ hiện tượng, quá trình tăng lên.
    • Sự tăng trưởng kinh tế năm nay rất khả quan.
  • Tăng (danh từ): (Từ Hán Việt) chỉ nhà sư, người tu hành theo đạo Phật.
    • Vị tăng già đang tụng kinh.
Từ đồng nghĩa
  • Tăng thêm: thêm vào, làm cho nhiều hơn.
  • Nâng cao: làm cho mức độ, trình độ cao hơn.
  • Gia tăng: (từ Hán Việt) tăng lên, tăng thêm.
Từ trái nghĩa
  • Giảm: bớt đi, ít đi, thấp đi so với trước.
  • Hạ: làm cho thấp xuống (thường dùng với giá, nhiệt độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tăng lên: (đã giải thíchmục Biến thể).
  • Tăng cho: thêm vào cho ai/cái đó.
    • Mẹ tăng cho tôi thêm tiền tiêu vặt.
Thành ngữ liên quan
  • Tăng gia sản xuất: đẩy mạnh, mở rộng việc sản xuất.
    • Nông dân tăng gia sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường.
  • tăng giảm: chỉ sự biến động, lúc lên lúc xuống (thường nói về giá cả, số lượng).
    • Thị trường chứng khoán luôn tăng giảm.
tăng

Dân số của thành phố này đang tăng nhanh.

  1. đg. Thêm lên hơn trước : Dân số tăng; Tăng năng suất.