tơi

Học thuật
Thân thiện
tơi

Một người nông dân mặc tơi đi ra đồng trong cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rời ra, không dính vào nhau; các hạt, mảnh nhỏ tách rời nhau dễ dàng. Dùng để mô tả trạng thái của các vật thể rời rạc, không kết dính.
    • Bở, dễ vỡ vụn. Dùng để mô tả tính chất của vật liệu dễ tách thành những phần nhỏ.
  2. Danh từ:

    • Áo tơi. tên gọi tắt của "áo tơi", một loại áo mặc ngoài làm từ cây (như cọ, dừa nước) để che mưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cơm nấu phải cho tơi, đừng để nhão. (Cơm nấu phải cho hạt rời ra, đừng để nhão.)
    • Đấtđây khô tơi xốp, rất thích hợp để trồng cây. (Đấtđây khô bở rời, rất thích hợp để trồng cây.)
    • Viên gạch tơi ra khi chạm vào. (Viên gạch bở vụn ra khi chạm vào.)
  • Danh từ:

    • Ông lão khoác tơi, đội nón ra đồng từ sáng sớm. (Ông lão khoác áo tơi, đội nón ra đồng từ sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tơi bời": (tính từ) Rất tơi, đến mức rối bời, lộn xộn. Thường dùng với nghĩa bóng để chỉ sự tan tác, thất bại nặng nề.
    • Sau trận bão, khu vườn tan hoang, cây cối đổ tơi bời.
    • Đội bóng của họ thua tơi bời với tỉ số 0-5.
Biến thể từ liên quan
  • Áo tơi (danh từ): Loại áo đặc trưng được nhắc đến trong định nghĩa danh từ của "tơi".
  • Tơi tả (tính từ): Tan tác, rách nát, tiêu điều. Thường dùng đểtả cảnh vật hoặc tình trạng hư hỏng, thiệt hại.
    • Sau , nhà cửa tơi tả.
  • Xốp (tính từ): nhiều lỗ nhỏ, mềm dễ nén. Thường đi cùng với "tơi" (tơi xốp) để mô tả đất đai.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa tính từ (rời, bở):
    • Rời: Ở trạng thái tách biệt, không liền khối.
    • Bở: Dễ vỡ vụn thành những mảnh nhỏ.
    • Xốp: cấu trúc lỗ rỗng, nhẹ.
  • Với nghĩa danh từ (áo tơi):
    • Áo mưa: Tên gọi chung cho đồ dùng để che mưa.
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa tính từ:
    • Dính: khả năng kết dính, dán chặt vào nhau.
    • Nhão: Ở trạng thái lỏng, sệt, các phần hòa vào nhau.
    • Chặt: kết cấu rắn chắc, khó tách rời.
tơi

Một người nông dân mặc tơi đi ra đồng trong cơn mưa.

  1. d. Nh. áo tơi: Mặc tơi ra đồng.
  2. t. Rời ra, không dính vào nhau: Đánh cơm cho tơi.