tơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Rời ra, không dính vào nhau; có các hạt, mảnh nhỏ tách rời nhau dễ dàng. Dùng để mô tả trạng thái của các vật thể rời rạc, không kết dính.
- Bở, dễ vỡ vụn. Dùng để mô tả tính chất của vật liệu dễ tách thành những phần nhỏ.
Danh từ:
- Áo tơi. Là tên gọi tắt của "áo tơi", một loại áo mặc ngoài làm từ lá cây (như lá cọ, lá dừa nước) để che mưa.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cơm nấu phải cho tơi, đừng để nhão. (Cơm nấu phải cho hạt rời ra, đừng để nhão.)
- Đất ở đây khô và tơi xốp, rất thích hợp để trồng cây. (Đất ở đây khô và bở rời, rất thích hợp để trồng cây.)
- Viên gạch cũ tơi ra khi chạm vào. (Viên gạch cũ bở vụn ra khi chạm vào.)
Danh từ:
- Ông lão khoác tơi, đội nón lá ra đồng từ sáng sớm. (Ông lão khoác áo tơi, đội nón lá ra đồng từ sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tơi bời": (tính từ) Rất tơi, đến mức rối bời, lộn xộn. Thường dùng với nghĩa bóng để chỉ sự tan tác, thất bại nặng nề.
- Sau trận bão, khu vườn tan hoang, cây cối đổ tơi bời.
- Đội bóng của họ thua tơi bời với tỉ số 0-5.
Biến thể và từ liên quan
- Áo tơi (danh từ): Loại áo đặc trưng được nhắc đến trong định nghĩa danh từ của "tơi".
- Tơi tả (tính từ): Tan tác, rách nát, tiêu điều. Thường dùng để mô tả cảnh vật hoặc tình trạng hư hỏng, thiệt hại.
- Sau lũ, nhà cửa tơi tả.
- Xốp (tính từ): Có nhiều lỗ nhỏ, mềm và dễ nén. Thường đi cùng với "tơi" (tơi xốp) để mô tả đất đai.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa tính từ (rời, bở):
- Rời: Ở trạng thái tách biệt, không liền khối.
- Bở: Dễ vỡ vụn thành những mảnh nhỏ.
- Xốp: Có cấu trúc lỗ rỗng, nhẹ.
- Với nghĩa danh từ (áo tơi):
- Áo mưa: Tên gọi chung cho đồ dùng để che mưa.
Từ trái nghĩa
- Với nghĩa tính từ:
- Dính: Có khả năng kết dính, dán chặt vào nhau.
- Nhão: Ở trạng thái lỏng, sệt, các phần hòa vào nhau.
- Chặt: Có kết cấu rắn chắc, khó tách rời.
- d. Nh. áo tơi: Mặc tơi ra đồng.
- t. Rời ra, không dính vào nhau: Đánh cơm cho tơi.
Proverbs and Idioms
- Già không trót đời, còn mang áo tơi mà chết
- Đi bừa đã có áo tơi, đi chơi đã có nón đội
- Sim sây sắm đòn xóc, móc sây sắm áo tơi
- Được mùa sim sắm xóc, được mùa móc sắm tơi
- Người thì mớ bảy mớ ba, người thì áo rách như là áo tơi
- Vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội, bối rối xem đám ma, bỏ cửa bỏ nhà xem đám rước