tơi

  1. d. Nh. áo tơi: Mặc tơi ra đồng.
  2. t. Rời ra, không dính vào nhau: Đánh cơm cho tơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tơi"

tơi
Một người nông dân mặc tơi đi ra đồng trong cơn mưa.