tạng

  1. d. 1 (id.). x. lục phủ ngũ tạng. 2 Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy. 3 (kng.). Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều cái tạng riêng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tạng
Một người đàn ông có tạng người cao gầy đang chạy bộ trong công viên.