tạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận bên trong cơ thể: Chỉ các cơ quan nội tạng quan trọng bên trong cơ thể con người hoặc động vật.
- Thể chất, cơ địa: Chỉ đặc điểm về thể chất, tình trạng sức khỏe hoặc dạng hình thể của một người.
- Sở trường, thiên hướng: Chỉ năng khiếu, sở thích hoặc khuynh hướng tự nhiên đặc trưng của một người.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nội tạng):
- Y học cổ truyền rất chú trọng đến sự cân bằng của ngũ tạng.
- Chấn thương có thể gây tổn hại đến các tạng bên trong.
Danh từ (thể chất):
- Anh ấy có tạng người dễ tăng cân.
- Người có tạng yếu cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng.
Danh từ (sở trường):
- Mỗi nhà văn đều có cái tạng riêng trong sáng tác.
- Cô ấy không có tạng làm kinh doanh, mà hợp với công việc nghiên cứu hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Hợp tạng": phù hợp với thể chất, cơ địa hoặc sở thích.
- Món ăn này hợp tạng tôi, ăn vào thấy rất khỏe.
- Công việc sáng tác hợp tạng anh ấy hơn là quản lý.
"Khác tạng": có cơ địa, thể trạng hoặc sở thích khác biệt.
- Hai anh em sinh đôi nhưng lại khác tạng, một người mập một người gầy.
Biến thể và từ gần giống
- Ngũ tạng (danh từ): năm tạng quan trọng theo y học cổ truyền (tim, gan, lá lách, phổi, thận).
- Tạng phủ (danh từ): chỉ chung các cơ quan nội tạng (tạng và phủ).
- Thể tạng (danh từ): tình trạng thể chất nói chung.
Từ đồng nghĩa
- Nội tạng: các cơ quan bên trong cơ thể.
- Cơ địa: đặc điểm thể chất bẩm sinh.
- Thể trạng: tình trạng sức khỏe, thể chất.
- Sở trường: mặt mạnh, năng khiếu riêng.
- Khiếu: năng khiếu, thiên hướng tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
- "Ăn theo tạng, mặc theo thể": Nhấn mạnh việc ăn uống, sinh hoạt cần phù hợp với thể chất từng người.
- "Người cùng một tạng": Những người có cùng sở thích, tính cách hoặc thể chất tương đồng.
- d. 1 (id.). x. lục phủ ngũ tạng. 2 Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy. 3 (kng.). Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.