tạng

  1. (anat.) viscères.
  2. (med.) diathèse.
    • Tạng thấp khớp
      diathèse arthritique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tạng
Một người đàn ông có tạng người cao gầy đang chạy bộ trong công viên.