tấm

  1. d. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra giã.
  2. 1. Từ đặt trước tên các vật mỏng dài : Tấm ván ; Tấm lụa. 2. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng : Tấm áo ; Tấm lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tấm
Mẹ dùng tấm ván để lót sàn nhà.