tấm

Học thuật
Thân thiện
tấm

Mẹ dùng tấm ván để lót sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mảnh gạo vỡ nhỏ: Hạt gạo bị vỡ, không còn nguyên vẹn sau quá trình xay, giã hoặc xử lý.
    • Vật hình dạng mỏng, phẳng thường diện tích bề mặt rộng: Dùng để chỉ các vật thể đặc điểm hình học mỏng dẹt.
  2. Lượng từ (Lượng từ/Classifier):

    • Từ đặt trước danh từ chỉ vật mỏng, phẳng để biểu thị đơn vị: Dùng để đếm hoặc chỉ định các vật như ván, vải, kính,...
    • Từ đặt trước một số danh từ trừu tượng để nhấn mạnh tính toàn vẹn, đơn lẻ: Thường đi với các danh từ chỉ tình cảm, tâm trạng, phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "mảnh gạo"):

    • Cơm nấu bằng gạo tấm thường dẻo hơn. (Cơm nấu bằng gạo vỡ hạt thường dẻo hơn.)
    • Bát cháo lẫn cả tấm. (Bát cháo lẫn cả những mảnh gạo vỡ.)
  • Danh từ/Lượng từ (nghĩa "vật mỏng phẳng"):

    • Anh ấy dựng một tấm ván để làm bàn. (Anh ấy dựng một miếng ván để làm bàn.)
    • Cửa sổ lắp một tấm kính rất lớn. (Cửa sổ lắp một miếng kính rất lớn.)
  • Lượng từ (đi với danh từ trừu tượng):

    • ấy một tấm lòng nhân hậu. ( ấy một tấm lòng nhân hậu.)
    • Anh ấy giữ nguyên tấm lòng trung thành. (Anh ấy giữ nguyên vẹn lòng trung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nguyên tấm": Nguyên vẹn, không bị cắt rời, ghép nối.

    • Chiếc áo may bằng vải nguyên tấm. (Chiếc áo may bằng vải nguyên miếng, không nối.)
  • "Tấm tắc" khen ngợi: (Từ láy) Miệng lẩm bẩm, liên tục khen ngợi, tán thưởng.

    • Mọi người tấm tắc khen món ăn ngon. (Mọi người không ngớt lời khen món ăn ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Tấm tắp (tính từ): Rất phẳng, bằng phẳng một cách đều đặn.

    • Cánh đồng tấm tắp như mặt gương. (Cánh đồng phẳng lì như mặt gương.)
  • Tấm (trong "gạo tấm"): Danh từ ghép chỉ loại gạo gồm những hạt bị vỡ.

Từ đồng nghĩa
  • Mảnh: Một phần nhỏ bị vỡ ra từ vật thể lớn hơn (gần nghĩa với "tấm" chỉ mảnh gạo).
  • Miếng: Một phần được cắt, tách ra từ vật thể (gần nghĩa với "tấm" chỉ vật mỏng phẳng, nhưng "miếng" có thể chỉ hình dạng nhỏ hơn, không nhất thiết phẳng).
  • Tấm (lượng từ): Có thể thay thế bằng tấm trong hầu hết ngữ cảnh, lượng từ đặc trưng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Một tấc đến trời: (Biến thể từ "Một tấc đến trời") Thể hiện lòng thành kính, nhỏ bé nhưng chân thành hướng về điều lớn lao (thường nói về đạo hiếu).
    • Con cái xa, lòng hiếu thảo vẫn "một tấc đến trời".
tấm

Mẹ dùng tấm ván để lót sàn nhà.

  1. d. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra giã.
  2. 1. Từ đặt trước tên các vật mỏng dài : Tấm ván ; Tấm lụa. 2. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng : Tấm áo ; Tấm lòng.